BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ LEASEDLINE INTERNET VIETTEL MỚI NHẤT – UPDATE 2023
- Định nghĩa dịch vụ:
- Dịch vụ Leasedline Internet là dịch vụ cung cấp kết nối Internet trực tiếp có cổng kết nối quốc tế riêng biệt, được triển khai trên hạ tầng cáp quang, có khả năng đáp ứng mọi nhu cầu về tốc độ của khách hàng.
- Giá cước dịch vụ (chưa bao gồm 10%VAT)
- Bảng giá cước các gói cơ bản: – Liên hệ Mr Hồ để có giá tốt nhất – 0973157932 – hotl@viettel.com.vn

| STT | Băng thông quốc tế | Băng thông trong nước | Giá cước tháng | Đóng trước 12
tháng (Chiết khấu 6.5%) |
| 1 | 5 Mbps | 100 Mbps | 5,000,000 | 56,100,000 |
| 2 | 5 Mbps | 200 Mbps | 8,000,000 | 89,760,000 |
| 3 | 5 Mbps | 300 Mbps | 11,000,000 | 123,420,000 |
| 4 | 10 Mbps | 100 Mbps | 8,750,000 | 98,175,000 |
| 5 | 10 Mbps | 200 Mbps | 11,750,000 | 131,835,000 |
| 6 | 10 Mbps | 300 Mbps | 14,750,000 | 165,495,000 |
| 7 | 15 Mbps | 100 Mbps | 12,500,000 | 140,250,000 |
| 8 | 15 Mbps | 200 Mbps | 15,500,000 | 173,910,000 |
| 9 | 15 Mbps | 300 Mbps | 18,500,000 | 207,570,000 |
| 10 | 20 Mbps | 100 Mbps | 16,250,000 | 182,325,000 |
| 11 | 20 Mbps | 200 Mbps | 19,250,000 | 215,985,000 |
| 12 | 20 Mbps | 300 Mbps | 22,250,000 | 249,645,000 |
- Bảng giá cước các gói nâng cao:
- Phí đấu nối hòa mạng:
- Phí đấu nối hòa mạng: 2.000.000 đ/thuê bao
- Không thu phí hòa mạng đối với các thuê bao: chuyển đổi từ nhà cung cấp khác sang sử dụng dịch vụ của Viettel và các thuê bao có doanh thu ≥10.000.000 đ/tháng.
- Cước hàng tháng: Dịch vụ LeasedLine Internet bao gồm Tốc độ quốc tế và Tốc độ trong nước – Liên hệ Mr Hồ để có giá tốt nhất – 0973157932 – hotl@viettel.com.vn
- Quy định các tiêu chí phân mức giá bán dịch vụ
| Tiêu chí | Thời gian triển khai cung cấp dịch vụ tối đa (Ngày) | Thời gian tối đa hỗ trợ nâng băng thông Ứng cứu thông tin (Ngày/1 năm) | Tỷ lệ tối đa băng thông tăng thêm khi UCTT (%) | Theo dõi và cảnh báo lưu lượng sử dụng so với băng thông ký hợp đồng (%) | Bảo dưỡng tối đa đường truyền và thiết bị sử dụng |
| Mức 1 | 14 | 1 | 50% | 100% | 12 tháng/1 lần |
| Mức 2 | 13 | 2 | 100% | 98% | 11 tháng/1 lần |
| Mức 3 | 12 | 3 | 150% | 96% | 10 tháng/1 lần |
| Mức 4 | 11 | 4 | 200% | 94% | 9 tháng/1 lần |
| Mức 5 | 10 | 5 | 350% | 92% | 6 tháng/1 lần |
| Mức 6 | 9 | 6 | 300% | 90% | 5 tháng/1 lần |
| Mức 7 | 8 | 7 | 350% | 85% | 4 tháng/1 lần |
| Mức 8 | 7 | 8 | 400% | 80% | 3 tháng/1 lần |
| Mức 9 | 6 | 9 | 450% | 75% | 2 tháng/1 lần |
| Mức 10 | 5 | 10 | 500% | 70% | 1 tháng/1 lần |
- Mức giá cước theo băng thông:
- Giá cước băng thông quốc tế: Chưa bao gồm 10%VAT – Liên hệ Mr Hồ để có giá tốt nhất – 0973157932 – hotl@viettel.com.vn
Cách thức tính giá cước thuê hàng tháng dịch vụ của tốc độ/băng thông không có trong bảng giá cước:
Gx=Gt +
Trong đó:
- Gx: là giá tốc độ cần tính. X: là tốc độ cần tính
- Gt: là giá của tốc độ T thấp gần nhất với tốc độ cần tính. T là tốc độ thấp gần nhất
- Gc: là giá của tốc độ C cao gần nhất với tốc độ cần tính. C là tốc độ cao gần nhất
Ví dụ: Cần tính giá cho tốc độ 45 Mbps
G45 = G40 +
Lưu ý: Giá cước của tốc độ cần tính được làm tròn xuống mức hàng chục nghìn.
- Giá cước băng thông trong nước: Chưa bao gồm 10%VAT – Liên hệ Mr Hồ để có giá tốt nhất – 0973157932 – hotl@viettel.com.vn
- Chính sách nghiệp vụ/tác động sau bán
| Stt | Loại tác động | Phí thực hiện (VNĐ) | Ghi chú |
| 1 | Chuyển đổi gói cước từ gói có tốc độ thấp lên tốc độ cao | 0 | Không thu phí |
| 2 | Chuyển đổi gói cước từ gói có tốc độ cao xuống tốc độ thấp | 0 | Không thu phí |
| 3 | Chuyển chủ quyền dịch vụ (chuyển nhượng hợp đồng) | 0 | Không thu phí |
| 4 | Chặn/mở thuê bao | 0 | Không thu phí |
| 5 | Chấm dứt/thanh lý hợp đồng, thuê bao | 0 | Không thu phí |
| 6 | Thay đổi thông tin hợp đồng | 0 | Không thu phí |
| 7 | Chuyển dịch địa chỉ lắp đặt dịch vụ | 0 | Không thu phí |


