Dịch vụ hội nghị truyền hình trực tuyến vRoom Viettel
- Mô hình hệ thống
vRoom là giải pháp hệ thống hội nghị truyền hình do TTSP nghiên cứu và phát triển dựa trên nền tảng Cloud với các lợi ích vượt trội so với các giải pháp hội nghị truyền hình truyền thống: chi phí đầu tư thấp, dễ sử dụng, tương thích nhiều loại thiết bị khác nhau, chất lượng âm thanh/ hình ảnh cao, truy cập mọi lúc mọi nơi.

Hệ thống VROOM bao gồm hai thành phần:
- VROOM Portal: cung cấp giao diện cho phép quản trị dịch vụ và khách hàng truy cập để vận hành, khai thác, quản trị và sử dụng dịch vụ VROOM.
- VROOM Core System (VCS): các hệ thống Video Conferencing cung cấp các chức năng nền tảng cho các dịch vụ HNTH như: quản lý/ xác thực tài khoản, điều khiển/ định tuyến cuộc gọi, mã hoá/ giải mã tín hiệu media, quản lý phòng họp…Giải pháp hướng tới sử dụng hệ thống Video Conferencing cung cấp bởi nhiều hãng khác nhau. Trong giai đoạn 1 hệ thống VROOM Core System được xây dựng trên nền tảng giải pháp VCS của Cisco và Polycom.
- Khả năng đáp ứng của VROOM
VROOM có khả năng cung cấp đến khách hàng ở dạng các giải pháp sau:
| Giải pháp | Đối tượng khách hàng |
| VROOM Premium | – SME/ Large Enterprise (trụ sở, hội sở) – Gorvernment/ Y Tế/ Giáo dục (cấp Trung Ương/Tỉnh-Thành lớn/ Bộ/ Ban) |
| VROOM Basic | – SME/ Large Enterprise (Công ty thành viên, chi nhánh) – Gorvernment/ Y Tế/ Giáo dục (cấp Tỉnh, Sở) – Trường Đại Học |
| VROOM ECO 1 | – Gorvernment/ Y Tế/ Giáo dục (cấp Sở, Phòng, Trường; Xã, huyện, Phường) – Khách hàng trẻ/ lẻ (ECO1) |
| VROOM ECO 2 | |
| VROOM OTT | – Gorvernment/ Y Tế/ Giáo dục (cấp Sở, Phòng, Trường; Xã, huyện, Phường) – Khách hàng trẻ/ lẻ – Cơ sở giáo dục/ đào tạo từ xa/ nhân viên di chuyển nhiều |
- Ưu điểm vượt trội của VROOM
- Tính tương thích: cho phép kết nối với tất cả các thiết bị HNTH phổ dụng trên thị trường (Polycom, Cisco, Avaya, Grandstream, Aver, Veda…) và các thiết bị cá nhân có kết nối Internet (điện thoại, máy tính bảng, máy tính xách tay, PC)
- Chất lượng: chất lượng hình ảnh âm thanh vượt trội, với độ ổn định cao
- Chi phí thấp: khách hàng không mất chi phí đầu tư phần core, chi phí vận hành.
- Tính bảo mật: Tuân thủ các giao thức và tiêu chuẩn bảo mật quốc tế (AES, JITC, FIPS, DNSSEC)
- Triển khai và sử dụng: thời gian triển khai nhanh chóng, giao diện thân thiện, đơn giản, dễ sử dụng, kết nối mọi lúc mọi nơi.
- So sánh vRoom với các sản phẩm khác
| Hạng mục | Webex | Zoom | S4B | V Meet | VROOM (Viettel) | Lộ trình |
| Nền tảng công nghệ | Cisco Systems | Zoom | SOFTFOUNDRY International Pte Ltd | Cisco Systems | N/A | |
| – Kiểu công ty | Công ty đại chúng (Public) | Công ty đại chúng (Public) | Công ty đại chúng (Public) | TNHH | Công ty đại chúng (Public) | |
| – Trụ sở | USA | USA | USA | Singapore | USA | |
| – Vị trí trong đánh giá của Gartner năm 2018 về giải pháp HNTH (Leaders Quadrant of the 2018 Magic Quadrant for Meeting Solutions) | Nhóm Leader (Top 1) | Nhóm Leader (Top 2) | Nhóm Leader (Top 3) | Không được xếp hạng | Nhóm Leader (Top 1) | |
| – Thị trường chính | Toàn thế giới | Bắc Mỹ | Toàn thế giới | Trung Quốc, Đài Loan | Toàn thế giới | |
| – Tập khách hàng chính | Large Enterprise, Education | SME (<50 nhân viên), Education | Large Enterprise | Chính phủ, bộ ban ngành | Medium & Large Enterprise. Chính phủ, bộ ban ngành | |
| – Văn phòng, team hỗ trợ kỹ thuật tại Việt Nam | Có | Không | Có (Microsoft) | Có | Có | |
| Bảo mật | ||||||
| – Mã hoá dữ liệu Media (Video & Audio) theo chuẩn AES | Có | Có | Có | Có | Có | ✓ |
| – Xác thực và mã hoá dữ liệu điều khiển (báo hiệu) qua SSL & TLS | Có | Có | Có | Có | Có | ✓ |
| – Yêu cầu xác thực (qua mã PIN) để đăng nhập phòng họp | Có | Có | Có | Có | Có | ✓ |
| – Bảo mật DNS theo chuẩn DNSSEC | Có | Không | Không | Không | Có | ✓ |
| – Chứng chỉ bảo mật từ tổ chức có liên quan | ISO 27001, SOC2, FedRAMP (only in US) | SOC2, TRUSTe, EU-US Privacy Shield, FedRAMP | Not Public | Không | ISO 27001, JITC, FIPS-140-2, Common Criteria (CC) | ✓ |
| Khả năng tương thích | ||||||
| Thiết bị ngoại vi (Cam, mic, loa) của hãng thứ ba | Có | Có | Có | Có | Có | ✓ |
| Thiết bị, hệ thống HNTH (VCS) chuyên dụng của hãng thứ ba | Có | Yêu cầu phải có H.323/SIP Room Connector license (49$/ tháng/ port) và tối thiểu 1 Pro host license. Chỉ hỗ trỡ sẵn 1 số dòng thiết bị (Cisco, Polycom, Aver Huawei) | Hạn chế, mới chỉ test (microsoft test chính thức) với một số model nhất định của Polycom & Cisco | Không (chỉ có thể tích hợp ở mức MCU) – Khó khăn cho khách hàng trong việc mở rộng các loại thiết bị của các hãng khác nhau | Có (Polycom, Cisco, Avaya, Grandstream, Aver, Yealink, ZTE…) | ✓ |
| PC/Laptop sử dụng hệ điều hành Microsoft Windows | Có | Có | Có | Có | Có | ✓ |
| PC/Laptop không sử dụng hệ điều hành Microsoft Windows (ví dụ Macbook) | Có | Có | Hạn chế nhiều tính năng | Không | Có | ✓ |
| Hỗ trợ công nghệ Web RTC (tham gia họp từ trình duyệt Mozilla Firefox, Google Chrome, Microsoft IE, Safari) | Có | Không (yêu cầu phải download Web Client) | Không | Không | Có | ✓ |
| Tham gia họp từ ứng dụng di động phổ dụng (Android & iOS) | Có | Có | Có (Hạn chế nhiều tính năng trên iOS) | Không | Có | ✓ |
| Năng lực xử lý | ||||||
| Số lượng điểm cầu tối đa trên hệ thống | Không giới hạn (theo nhu cầu) | Không giới hạn (theo nhu cầu) | Không giới hạn (theo nhu cầu) | 11.000 | Không giới hạn (theo nhu cầu) | ✓ |
| Số lượng điểm cầu tối đa trong 1 phòng họp | 1000 (75 SIP/ H.323 endpoint) | 1000 (yêu cầu phải bổ sung Large Meeting Add-on) | 250 | 500 | 2.600 | ✓ |
| Tối ưu băng thông (Bandwidth Adaptation) | Có | Hạn chế (thời gian tối ưu gấp 2- 8 lần so với thông thường). | Có | Không | Có | ✓ |
| Chuẩn Media | ||||||
| Chuẩn Video hỗ trợ | H.261, H.263, H.263+, H.264 AVC, H.263 (CIF) or H.264 UC (720p/30) for Skype for Business and Lync clients | H.264, RTVC1, SIP/ H323 | H.264, H.264/RTVideo, H.264/MPEG-4 | Chuẩn riêng (SFDV) | Hỗ trợ toàn bộ các chuẩn Video trên thị trường: H.261, H.263 (+, ++), H.264 AVC (baseline and high profile), H.264 SVC, WebM, VP8, Microsoft RTV, HTML5/WebRTC, SIP, H.323, TIP, BFCP, RDP | ✓ |
| Chuẩn Audio hỗ trợ | G.711, MPEG-4 AAC-LD, Opus, G.722G.728, G.722.1, G.729, MPEG-4 AAC-LC (TIP calls only), iLBC | G722, G721, SILK 16K | RTAudio, SILK, G.722, G.711, Siren | Không public | Hỗ trợ toàn bộ các chuẩn Audio trên thị trường: AAC-LD, Speex, Opus, G.722, G.722.1, G.722.1c, G.728, G.729a, G.711a/u | ✓ |
| Các tính năng Video Conferencing | ||||||
| Thoại | ✓ | |||||
| Thoại Đa điểm | Có | Có | Có | Có | Có | ✓ |
| Thoại trực tiếp giữa 02 điểm cầu (Direct Call) | Có | Có | Có | Có | Có | ✓ |
| Thoại đa điểm với chất lượng Full HD 1080p/60fps | Có | Có | Có | Không (HD 720p only) | Có | ✓ |
| Gắn nhận diện thương hiệu Viettel (thay đổi background cuộc họp và âm thông báo) theo thương hiệu Viettel | Không | Không | Không | Không | Có | ✓ |
| Chia sẻ & trình chiếu | ||||||
| Chia sẻ màn hình & trình chiếu file văn bản | Có | Có | Có | Có | Có | ✓ |
| Chat | Có | Có | Có | Có | Có | ✓ |
| Ghi hình nội dung cuộc họp, lưu trữ trên Cloud | Có | Có | Có | Lưu trữ tại local | Có | Cung cấp ở GĐ2 (nếu có nhu cầu từ phía khách hàng) |
| Streaming/ broadcast nội dung ra nguồn bên ngoài | Có | Có | Có | Có (cần tích hợp thêm giải pháp IPTV) | Có | Cung cấp ở GĐ2 (nếu có nhu cầu từ phía khách hàng) |
| Thao tác cuộc họp (từ người dùng) | ||||||
| Chỉnh layout | Có | Có | Có | Có | Có | ✓ |
| Tắt/ mở mic | Có | Có | Có | Có | Có | |
| Tắt/ mở cam | Có | Có | Có | Có | Có | ✓ |
| Sử dụng phím DTMF | Có | Có | Có | Có | Có | |
| Quản lý phòng họp từ Portal | ||||||
| Xem/ sửa thông tin phòng họp | Không | Không | Không | Có | Có | ✓ |
| Thiết lập mật khẩu phòng họp | Có | Có | Có | Có | Có | ✓ |
| Gán quản lý phòng họp | Không | Không | Không | Có | Có | ✓ |
| Xem báo cáo chi tiết cuộc họp | Có | Có | Có | Có | Có | ✓ |
| Quản lý/ xem lại nội dung ghi âm | Có | Có | Có | Không | Có | Cung cấp ở GĐ2 |
| Chỉnh sửa branding (thay đổi background cuộc họp và âm thông báo) cho từng phòng họp | Có | Có | Không | Không | Có | Cung cấp ở GĐ2 |
| Quản lý lịch họp từ Portal | ||||||
| Tạo & quản lý lịch họp | Có | Có | Có | Có | Có | ✓ |
| Gửi email thông báo lịch họp | Có | Có | Có | Không | Có | ✓ |
| Gửi email thông báo đến giờ họp (Reminder) | Không | Không | Có | Không | Có | ✓ |
| Tự động Call các điểm cầu khi đến giờ họp | Không | Có | Không | Không | Có | ✓ |
| Điều khiển cuộc họp từ Portal | ||||||
| Tắt mic một hoặc toàn bộ điểm cầu | Có | Có | Có | Có | Có | ✓ |
| Tắt cam một hoặc toàn bộ điểm cầu | Có | Có | Có | Có | Có | ✓ |
| Mở mic một hoặc toàn bộ điểm cầu | Có | Có | Có | Có | Có | ✓ |
| Mở cam một hoặc toàn bộ điểm cầu | Có | Có | Có | Có | Có | ✓ |
| Thêm một điểm cầu vào cuộc họp | Có | Có | Có | Có | Có | ✓ |
| Bớt (kich) một điểm cầu ra khỏi cuộc họp | Có | Có | Có | Không | Có | ✓ |
| Cảnh báo truy cập trái phép/ cảnh báo ko được mời tham gia họp | Không | Không | Không | Không | Có | ✓ |
| Chỉnh layout các điểm cầu, gán/ ghim điểm cầu quan trọng | Có | Có | Có | Có | Có | Cung cấp ở GĐ2 |
| Send text hiển thị trên màn hình các điểm cầu (tức thời và theo lịch) | Không | Không | Không | Không | Có | Cung cấp ở GĐ2 |
| Các tính năng Digital | ||||||
| Quản lý hợp đồng online (tạo, sửa, thanh lý, chuyển nhượng) | Không | Không | Không | Không | Có | Cung cấp ở GĐ2 (sau khi xây dựng luồng đấu nối với BCCS) |
| Quản lý account online (thêm, bớt, chỉnh sửa, gán quyền) | Không | Chỉ có từ bản PRO trở lên | Không | Không | Có | ✓ |
| Quản lý phòng họp online (thêm, bớt, chỉnh sửa, gán account quản lý) | Có | Có | Có | Không | Có | ✓ |
| Thanh toán online | Có | Có | Không | Không | Có | Cung cấp ở GĐ2 (sau khi xây dựng luồng đấu nối với BCCS) |
| Đăng ký dùng thử Online | Có | Có | Không | Không | Có | ✓ |
| Thông báo, tương tác với khách hàng qua kênh email | Có | Có | Có | Không | Có | ✓ |
| Thông báo, tương tác với khách hàng qua kênh SMS | Không | Không | Không | Không | Có | ✓ |
| Thông báo, tương tác với khách hàng qua kênh Digital | Có | Có | Có | Không | Có | ✓ |


