BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ OFFICWAN (VPN L3) VÀ METROWAN (VPN L2) DÙNG CHO MẠNG NỘI BỘ VIETTEL
- Định nghĩa dịch vụ
MPLS (Multi Protocol Label Switching) là một kỹ thuật forwarding dùng để forward traffic qua mạng dựa trên nhãn được gán vào traffic, tận dụng ưu điểm của định tuyến IP cho phép nâng cao khả năng chuyển gói qua mạng, tăng cường hiệu quả hoạt động của mạng. Đồng thời hỗ trợ các tính năng QoS (Quality of Service), CoS (Class of Service) cho các dịch vụ yêu cầu chất lượng khác nhau như: voice, data, Video…
Dịch vụ MPLS/VPN là dịch vụ cho phép khách hàng có khả năng thiết lập các mạng ảo dùng riêng thông qua mạng MPLS/VPN với các tính năng tương đương như mạng dùng riêng xét trên phương diện: Chất lượng, độ an toàn, ổn định, khả năng kiểm soát.
+ Dịch vụ VPN L3 – Virtual private network Layer 3 (Officewan)
+ Dịch vụ VPN L2 – Virtual private network Layer 2 (Metrowan)
- Đối tượng áp dụng
- Khách hàng Nội bộ Viettel (bao gồm đơn vị hạch toán phụ thuộc và đơn vị hạch toán độc lập). Chỉ áp dụng chính sách để phục vụ hoạt động mục đích sử dụng các ứng dụng công nghệ thông tin nội bộ.
- Không áp dụng chính sách với trường hợp sử dụng đường truyền để kinh doanh hoặc kết nối cho khách hàng ngoài các đơn vị Viettel.
- Phí đấu nối hòa mạng:
- Cước hòa mạng đấu nối: Không thu phí
- Các chi phí phát sinh thuê hạ tầng đối tác và chi phí triển khai cáp nhiều đôi tùy theo thực tế sẽ quyết định phí hòa mạng đấu nối.
- Giá cước thuê theo điểm lắp đặt hàng tháng:
- Giá bán đề xuất phải đảm bảo hiệu quả kinh doanh và thời gian thu hồi vốn theo quy định đối với các trường hợp phải triển khai hạ tầng (thuê hạ tầng, triển khai cáp nhiều đôi), thiết bị đặc thù.
- Cước thuê bao hàng tháng thuê theo điểm: (chưa bao gồm 10%VAT) – Liên hệ Mr Hồ để có giá tốt nhất – 0973157932 – hotl@viettel.com.vn
- Điểm tập trung (điểm Uplink) là điểm trung tâm xử lý dữ liệu sẽ có tốc độ bằng tổng các điểm nhánh kết nối đến và không thu cước hàng tháng đối với điểm tập trung (điểm Uplink).
- Cách thức tính giá cước thuê hàng tháng dịch vụ của tốc độ/băng thông không có trong bảng giá cước:
Gx=Gt +
Trong đó:
- Gx: là giá tốc độ cần tính. X: là tốc độ cần tính
- Gt: là giá của tốc độ T thấp gần nhất với tốc độ cần tính. T là tốc độ thấp gần nhất
- Gc: là giá của tốc độ C cao gần nhất với tốc độ cần tính. C là tốc độ cao gần nhất
Ví dụ: Cần tính giá cho tốc độ 150 Mbps nội tỉnh
G150 = G100 +
Lưu ý: Giá cước của tốc độ cần tính được làm tròn xuống mức hàng chục nghìn.
- Phạm vi kênh kết nối:
- Kênh nội tỉnh: là kênh kết nối 2 điểm của khách hàng trong củng một Tỉnh/Thành phố.
- Kênh liên tỉnh:
+ Kênh liên tỉnh nội vùng: là kênh kết nối 2 điểm của khách hàng và các điểm trong cùng 1 vùng, khác tỉnh/thành phố.
+ Kênh liên tỉnh cận vùng: là kênh kết nối 2 điểm của khách hàng mà 2 điểm đó ở 2 tỉnh thuộc 2 vùng liền kề (Vùng 1 kết nối vùng 2 hoặc vùng 2 kết nối vùng 3).
+ Kênh liên tỉnh cách vùng: là kênh kết nối 2 điểm của khách hàng mà 2 điểm thuộc vùng 1 và vùng 3.
- Phân vùng kết nối:
+ Vùng 1: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Lào Cai, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Yên Bái, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hà Nội, Hoà Bình, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
+ Vùng 2: Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Kon Tum, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Gia Lai, Đăk Lăk, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Bình Thuận, Đăk Nông.
+ Vùng 3: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu, TP.HCM, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau.
- Chính sách nghiệp vụ/tác động sau bán
| Stt | Loại tác động | Phí thực hiện (VNĐ) | Ghi chú |
| 1 | Chuyển đổi gói cước từ gói có tốc độ thấp lên tốc độ cao | 0 | Không thu phí |
| 2 | Chuyển đổi gói cước từ gói có tốc độ cao xuống tốc độ thấp | 0 | Không thu phí |
| 3 | Chuyển chủ quyền dịch vụ (chuyển nhượng hợp đồng) | 0 | Không thu phí |
| 4 | Chặn/mở thuê bao | 0 | Không thu phí |
| 5 | Chấm dứt/thanh lý hợp đồng, thuê bao | 0 | Không thu phí |
| 6 | Thay đổi thông tin hợp đồng | 0 | Không thu phí |
| 7 | Chuyển dịch địa chỉ lắp đặt dịch vụ | 0 | Không thu phí |


