BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ KÊNH THUÊ RIÊNG VIETTEL MỚI NHẤT – UPDATE 2023
- Định nghĩa dịch vụ:
Dịch vụ Kênh thuê riêng là dịch vụ cung cấp đường kết nối vật lý dành riêng cho khách hàng để truyền thông tin giữa các điểm cố định trong nước theo phương thức kết nối điểm – điểm hoặc điểm – đa điểm.
+ Kênh thuê riêng nội tỉnh: Là kênh được thiết lập giữa các điểm thuộc phạm vi trong cùng một địa giới hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
+ Kênh thuê riêng liên tỉnh: Là kênh được thiết lập giữa các điểm không cùng địa giới hành chính một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Phí đấu nối hòa mạng:
– Phí đấu nối hòa mạng: không phân biệt kênh nội tỉnh, liên tỉnh (chưa bao gồm VAT): 4.000.000 đ/kênh.
– Không thu phí hòa mạng đối với các tuyến kênh chuyển đổi từ nhà cung cấp khác sang sử dụng dịch vụ của Viettel.
- Cước thuê bao tháng
- Tiêu chí phân mức giá bán dịch vụ
| Tiêu chí | Thời gian triển khai cung cấp dịch vụ tối đa (Ngày) | Thời gian tối đa hỗ trợ nâng băng thông Ứng cứu thông tin (Ngày/1 năm) | Tỷ lệ tối đa băng thông tăng thêm khi UCTT (%) | Theo dõi và cảnh báo lưu lượng sử dụng so với băng thông ký hợp đồng (%) | Bảo dưỡng tối đa đường truyền và thiết bị sử dụng |
| Mức 1 | 14 | 1 | 50% | 100% | 12 tháng/1 lần |
| Mức 2 | 13 | 2 | 100% | 98% | 11 tháng/1 lần |
| Mức 3 | 12 | 3 | 150% | 96% | 10 tháng/1 lần |
| Mức 4 | 11 | 4 | 200% | 94% | 9 tháng/1 lần |
| Mức 5 | 10 | 5 | 350% | 92% | 6 tháng/1 lần |
| Mức 6 | 9 | 6 | 300% | 90% | 5 tháng/1 lần |
| Mức 7 | 8 | 7 | 350% | 85% | 4 tháng/1 lần |
| Mức 8 | 7 | 8 | 400% | 80% | 3 tháng/1 lần |
| Mức 9 | 6 | 9 | 450% | 75% | 2 tháng/1 lần |
| Mức 10 | 5 | 10 | 500% | 70% | 1 tháng/1 lần |
- Cước thuê bao hàng tháng thuê kênh: (chưa bao gồm 10%VAT) – Liên hệ Mr Hồ để có giá tốt nhất – 0973157932 – hotl@viettel.com.vn
- Cách thức tính giá cước thuê hàng tháng dịch vụ của tốc độ/băng thông không có trong bảng giá cước:
Gx=Gt +
Trong đó:
- Gx: là giá của tốc độ cần tính. X: là tốc độ cần tính
- Gt: là giá của tốc độ T thấp gần nhất với tốc độ cần tính. T là tốc độ thấp gần nhất
- Gc: là giá của tốc độ C cao gần nhất với tốc độ cần tính. C là tốc độ cao gần nhất
Ví dụ: Cần tính giá cho tốc độ 45Mbps nội tỉnh
G45 = G40 +
Lưu ý: Giá cước của tốc độ cần tính được làm tròn xuống mức hàng chục nghìn.
- Phạm vi kênh kết nối:
- Kênh nội tỉnh: là kênh kết nối 2 điểm của khách hàng trong củng một Tỉnh/Thành phố.
- Kênh liên tỉnh:
+ Kênh liên tỉnh nội vùng: là kênh kết nối 2 điểm của khách hàng và các điểm trong cùng 1 vùng, khác tỉnh/thành phố.
+ Kênh liên tỉnh cận vùng: là kênh kết nối 2 điểm của khách hàng mà 2 điểm đó ở 2 tỉnh thuộc 2 vùng liền kề (Vùng 1 kết nối vùng 2 hoặc vùng 2 kết nối vùng 3).
+ Kênh liên tỉnh cách vùng: là kênh kết nối 2 điểm của khách hàng mà 2 điểm thuộc vùng 1 và vùng 3.
- Phân vùng kết nối:
+ Vùng 1: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Lào Cai, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Yên Bái, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hà Nội, Hoà Bình, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
+ Vùng 2: Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Kon Tum, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Gia Lai, Đăk Lăk, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Bình Thuận, Đăk Nông.
+ Vùng 3: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu, TP.HCM, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau.
- Chính sách nghiệp vụ/tác động sau bán
| Stt | Loại tác động | Phí thực hiện (VNĐ) | Ghi chú |
| 1 | Chuyển đổi gói cước từ gói có tốc độ thấp lên tốc độ cao | 0 | Không thu phí |
| 2 | Chuyển đổi gói cước từ gói có tốc độ cao xuống tốc độ thấp | 0 | Không thu phí |
| 3 | Chuyển chủ quyền dịch vụ (chuyển nhượng hợp đồng) | 0 | Không thu phí |
| 4 | Chặn/mở thuê bao | 0 | Không thu phí |
| 5 | Chấm dứt/thanh lý hợp đồng, thuê bao | 0 | Không thu phí |
| 6 | Thay đổi thông tin hợp đồng | 0 | Không thu phí |
| 7 | Chuyển dịch địa chỉ lắp đặt dịch vụ | 0 | Không thu phí |


