Mẫu Phụ lục thay đổi dịch vụ Kênh thuê riêng, OfficeWan, MetroWan, Leasedline Internet 2022 mới nhất
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |
| Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | |
| Biên bản số:…………….. | |
| Mã hồ sơ:……………………. | Mã điểm cung cấp DVVT:…………………. |
PHỤ LỤC THAY ĐỔI DỊCH VỤ
Kênh thuê riêng OfficeWan MetroWan Leasedline Internet
(Kèm theo hợp đồng số …… ngày …… tháng … năm ……)
Phụ lục thay đổi dịch vụ Kênh thuê riêng, OfficeWan, MetroWan, Leasedline Internet này được ký kết ngày …… tháng…… năm 20…… tại…………………………….giữa và bởi:
BÊN SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG (Gọi tắt là “Khách hàng”)
Tên Khách hàng/chủ Hợp đồng: Tên cơ quan/Tổ chức/Cá nhân (viết hoa):……………………
…………………………..…………………………………………………………………………
Người đại diện (áp dụng đối với cơ quan/tổ chức):……………………………………………..
……………………………………………….…………………….……………………………..
Số GPKD/QĐTL :..……….…………….… Nơi cấp: ………………… Ngày cấp…../…./……
Địa chỉ (theo Giấy Chứng nhận ĐKDN/Quyết định thành lập/Giấy phép thành lập):
Số nhà………Đường…………….………………..Tổ……………………………… Phường/xã………………….………. Quận/Huyện…………..………….……….… Tỉnh/TP………………………………………………………………………………
Điện thoại………………………Fax……………………..Email………………..…
Mã số thuế:………………………………………………………………………………………
BÊN CUNG CẤP DỊCH VỤ: VIETTEL…………………………………………………. – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI (Gọi tắt là “Viettel”)
Người đại diện: Theo ủy quyền doanh nghiệp.
Địa chỉ : ………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: 18008000 . Fax: ………………
Mã số thuế: ……………….………… Website: //solutions.viettel.vn/
Tài khoản giao dịch: ………………………………………………………………………………………
I. NỘI DUNG YÊU CẦU
1. THAY ĐỔI THÔNG TIN HỢP ĐỒNG:
Account/Số thuê bao:……………………………………………………………………………
Thay đổi địa chỉ ĐKDN/CMND:
Số nhà……………Đường……………………………….Tổ………………………….………….
Phường/Xã:…………………Quận/Huyện:………………………Tỉnh/Tp:……………………
Số điện thoại liên hệ:…………………………Email……………………………………………
Thay đổi địa chỉ thanh toán cước:
Số nhà……………Đường……………………………..Tổ…………….. ……….……………..
Phường/Xã:…………………Quận/Huyện:………………………Tỉnh/Tp:……………………
Thay đổi phương thức thanh toán:
| Ủy nhiệm thu qua ngân hàng Ủy nhiệm chi qua ngân hàng Thanh toán qua Thương mại điện tử Thanh toán qua thẻ cào | Tại địa chỉ lắp đặt của Bên A Tại địa chỉ bên A đăng ký thanh toán cước Tại cửa hàng trực tiếp của Viettel Hình thức khác |
Số tài khoản: ………………………………Tại Ngân hàng:……………………………………
Thay đổi mã số thuế: Mã số thuế mới:
Thay đổi hình thức thông báo cước:
| 1 Nhận trực tiếp tại điểm giao dịch của Viettel1 Qua thư điện tử 1 Qua tin nhắn SMS 1 Qua cổng thông tin điện tử của Viettel 1 Không nhận 1 Khác………………………………………………………………………………… |
Email nhận Thông báo cước:……… ………………………………………………………
Số ĐT nhận Thông báo cước:………………………………… ……………………………
Địa chỉ nhận Thông báo cước (trong trường hợp Viettel gửi không thành công qua các hình thức trên): ……………………………………………………………………………………….
Tách gộp hoá đơn
| Tách hóa đơn | Gộp hóa đơn | |
| Danh sách thuê bao | ||
2. THAY ĐỔI DỊCH VỤ
Chuyển đổi địa điểm sử dụng
Địa điểm mới ……………………………………………………………………………………
Phố:……………………………………….Phường/Xã:…………………………………….…..Quận/huyện:………………………………Tỉnh/TP:……………………………………………
Phí chuyển đổi địa điểm : …………………………………..……………………………………
Chuyển đổi công nghệ
AON sang GPON GPON sang AON
Phí chuyển đổi công nghệ: ………………………………..……………………………………
Chuyển đổi thiết bị
Lắp thiết bị mới và thu hồi thiết bị cũ có phí. Số tiền:……………………………..
Lắp thiết bị mới và thu hồi thiết bị cũ không có phí.
Không đổi thiết bị
| TT | Thiết bị mới | Mô tả | Đ.vị | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | |||||
| 2 |
Lưu ý: Nếu khách hàng tạm ngưng/chấm dứt hợp đồng, khách hàng có trách nhiệm hoàn trả đầy đủ thiết bị đã được lắp đặt trong tình trạng sử dụng tốt.
Khôi phục dịch vụ: Bắt đầu từ ngày: ………./…………../………
(Áp dụng đối với dịch vụ bị chặn do nợ cước hoặc yêu cầu của khách hàng về tạm ngưng dịch vụ)
Tạm ngưng dịch vụ: Từ ngày: …/…./…… (không quá 60 ngày). Danh sách thuê bao tạm ngưng:
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Thông tin thuê bao | Địa chỉ điểm đầu (đối với dịch vụ Leased Line Internet là địa chỉ lắp đặt) | Địa chỉ điểm cuối (chỉ áp dụng đối với các dịch vụ OfficeWan, MetroWan và Kênh tthuê riêng) |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| 3 |
3. MUA THÊM HOẶC HỦY ĐỊA CHỈ IP TĨNH
| Khoản mục | Đợn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND)/năm | Thành tiền (VNĐ) | Ghi chú |
| Phí thuê thêm IP tĩnh | |||||
| Hủy IP tĩnh |
4. ĐỔI GÓI GIÁ DỊCH VỤ (NÂNG HẠ BĂNG THÔNG)
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Thông tin thuê bao | Thông tin băng thông | Đơn giá mới (VND/tháng) | Thành tiền mới (VND/tháng) | Ghi chú |
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| .. | / | / | / | / | ||
| Tổng tiền chưa bao gồm thuế GTGT | ||||||
| Thuế GTGT (10%) | ||||||
| Tổng cộng bao gồm thuế GTGT |
Thời gian áp dụng: Từ ngày……..tháng…..…..năm….
5. MUA GÓI NHIỀU THÁNG
| STT | Dịch vu | Thuê bao | Số tháng | Giá cước tháng (VND) | Thành tiền (VND) | Chiết khấu | Thành tiền (VND) | Bắt đầu từ |
| 1 | ||||||||
| 2 | ||||||||
| .. | / | / | / | / | / | |||
| Tổng cộng sau chiết khấu (chưa bao gồm thuế GTGT) | ||||||||
| Thuế GTGT (10%) | ||||||||
| Tổng cộng bao gồm thuế GTGT |
6 THÔNG TIN THAY ĐỔI KHÁC:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ghi chú:
- Dịch vụ có thể gián đoạn tại thời điểm áp dụng gói cước mới, hoặc thay đổi địa chỉ lắp đặt.
Tôi/chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về việc thực hiện các nội dung đã cam kết tại văn bản này.Phụ lục thay đổi dịch vụ Kênh thuê riêng, OfficeWan,, MetroWan, Leasedline Internet này được lập thành … (…….) bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ … (…..) bản để thực hiện.
…….,ngày……….tháng………năm 20……..
| ĐẠI DIỆN KHÁCH HÀNG(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu ) | ĐẠI DIỆN VIETTEL(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu ) | |


