Danh sách các tỉnh thành có hạ tầng cáp quang, internet leased line, kênh truyền MPLS Viettel Toàn quốc mới nhất
Danh sách các tỉnh thành có hạ tầng cáp quang, internet leased line, kênh truyền MPLS Viettel đảm bảo việc tư vấn, khảo sát, lắp đặt và chăm sóc khách hàng doanh nghiệp, Công ty như Sau:
| An Giang Bà Rịa – Vũng Tàu Bắc Giang Bắc Kạn Bạc Liêu Bắc Ninh Bến Tre Bình Định Bình Dương Bình Phước Bình Thuận Cà Mau Cao Bằng Đắk Lắk Đắk Nông Điện Biên Đồng Nai Đồng Tháp Gia Lai Hà Giang | Hà Nam Hà Tĩnh Hải Dương Hậu Giang Hòa Bình Hưng Yên Khánh Hòa Kiên Giang Kon Tum Lai Châu Lâm Đồng Lạng Sơn Lào Cai Long An Nam Định Nghệ An Ninh Bình Ninh Thuận Phú Thọ Quảng Bình | Quảng Nam Quảng Ngãi Quảng Ninh Quảng Trị Sóc Trăng Sơn La Tây Ninh Thái Bình Thái Nguyên Thanh Hóa Thừa Thiên Huế Tiền Giang Trà Vinh Tuyên Quang Vĩnh Long Vĩnh Phúc Yên Bái Phú Yên | Cần Thơ Đà Nẵng Hải Phòng Hà Nội TP HCM |
Trong đó các huyện và xã của từng tỉnh như sau:
Thành phố Hồ Chí Minh:
| STT | Mã quận/huyện | Tên quận/huyện | Mã phường/xã | Tên phường/xã |
| 1 | 760 | Quận 1 | 26734 | Phường Tân Định |
| 2 | 760 | Quận 1 | 26737 | Phường Đa Kao |
| 3 | 760 | Quận 1 | 26740 | Phường Bến Nghé |
| 4 | 760 | Quận 1 | 26743 | Phường Bến Thành |
| 5 | 760 | Quận 1 | 26746 | Phường Nguyễn Thái Bình |
| 6 | 760 | Quận 1 | 26749 | Phường Phạm Ngũ Lão |
| 7 | 760 | Quận 1 | 26752 | Phường Cầu Ông Lãnh |
| 8 | 760 | Quận 1 | 26755 | Phường Cô Giang |
| 9 | 760 | Quận 1 | 26758 | Phường Nguyễn Cư Trinh |
| 10 | 760 | Quận 1 | 26761 | Phường Cầu Kho |
| 11 | 761 | Quận 12 | 26764 | Phường Thạnh Xuân |
| 12 | 761 | Quận 12 | 26767 | Phường Thạnh Lộc |
| 13 | 761 | Quận 12 | 26770 | Phường Hiệp Thành |
| 14 | 761 | Quận 12 | 26773 | Phường Thới An |
| 15 | 761 | Quận 12 | 26776 | Phường Tân Chánh Hiệp |
| 16 | 761 | Quận 12 | 26779 | Phường An Phú Đông |
| 17 | 761 | Quận 12 | 26782 | Phường Tân Thới Hiệp |
| 18 | 761 | Quận 12 | 26785 | Phường Trung Mỹ Tây |
| 19 | 761 | Quận 12 | 26787 | Phường Tân Hưng Thuận |
| 20 | 761 | Quận 12 | 26788 | Phường Đông Hưng Thuận |
| 21 | 761 | Quận 12 | 26791 | Phường Tân Thới Nhất |
| 22 | 762 | Quận Thủ Đức | 26794 | Phường Linh Xuân |
| 23 | 762 | Quận Thủ Đức | 26797 | Phường Bình Chiểu |
| 24 | 762 | Quận Thủ Đức | 26800 | Phường Linh Trung |
| 25 | 762 | Quận Thủ Đức | 26803 | Phường Tam Bình |
| 26 | 762 | Quận Thủ Đức | 26806 | Phường Tam Phú |
| 27 | 762 | Quận Thủ Đức | 26809 | Phường Hiệp Bình Phước |
| 28 | 762 | Quận Thủ Đức | 26812 | Phường Hiệp Bình Chánh |
| 29 | 762 | Quận Thủ Đức | 26815 | Phường Linh Chiểu |
| 30 | 762 | Quận Thủ Đức | 26818 | Phường Linh Tây |
| 31 | 762 | Quận Thủ Đức | 26821 | Phường Linh Đông |
| 32 | 762 | Quận Thủ Đức | 26824 | Phường Bình Thọ |
| 33 | 762 | Quận Thủ Đức | 26827 | Phường Trường Thọ |
| 34 | 763 | Quận 9 | 26830 | Phường Long Bình |
| 35 | 763 | Quận 9 | 26833 | Phường Long Thạnh Mỹ |
| 36 | 763 | Quận 9 | 26836 | Phường Tân Phú |
| 37 | 763 | Quận 9 | 26839 | Phường Hiệp Phú |
| 38 | 763 | Quận 9 | 26842 | Phường Tăng Nhơn Phú A |
| 39 | 763 | Quận 9 | 26845 | Phường Tăng Nhơn Phú B |
| 40 | 763 | Quận 9 | 26848 | Phường Phước Long B |
| 41 | 763 | Quận 9 | 26851 | Phường Phước Long A |
| 42 | 763 | Quận 9 | 26854 | Phường Trường Thạnh |
| 43 | 763 | Quận 9 | 26857 | Phường Long Phước |
| 44 | 763 | Quận 9 | 26860 | Phường Long Trường |
| 45 | 763 | Quận 9 | 26863 | Phường Phước Bình |
| 46 | 763 | Quận 9 | 26866 | Phường Phú Hữu |
| 47 | 764 | Quận Gò Vấp | 26869 | Phường 15 |
| 48 | 764 | Quận Gò Vấp | 26872 | Phường 13 |
| 49 | 764 | Quận Gò Vấp | 26875 | Phường 17 |
| 50 | 764 | Quận Gò Vấp | 26876 | Phường 06 |
| 51 | 764 | Quận Gò Vấp | 26878 | Phường 16 |
| 52 | 764 | Quận Gò Vấp | 26881 | Phường 12 |
| 53 | 764 | Quận Gò Vấp | 26882 | Phường 14 |
| 54 | 764 | Quận Gò Vấp | 26884 | Phường 10 |
| 55 | 764 | Quận Gò Vấp | 26887 | Phường 05 |
| 56 | 764 | Quận Gò Vấp | 26890 | Phường 07 |
| 57 | 764 | Quận Gò Vấp | 26893 | Phường 04 |
| 58 | 764 | Quận Gò Vấp | 26896 | Phường 01 |
| 59 | 764 | Quận Gò Vấp | 26897 | Phường 09 |
| 60 | 764 | Quận Gò Vấp | 26898 | Phường 08 |
| 61 | 764 | Quận Gò Vấp | 26899 | Phường 11 |
| 62 | 764 | Quận Gò Vấp | 26902 | Phường 03 |
| 63 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26905 | Phường 13 |
| 64 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26908 | Phường 11 |
| 65 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26911 | Phường 27 |
| 66 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26914 | Phường 26 |
| 67 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26917 | Phường 12 |
| 68 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26920 | Phường 25 |
| 69 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26923 | Phường 05 |
| 70 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26926 | Phường 07 |
| 71 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26929 | Phường 24 |
| 72 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26932 | Phường 06 |
| 73 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26935 | Phường 14 |
| 74 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26938 | Phường 15 |
| 75 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26941 | Phường 02 |
| 76 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26944 | Phường 01 |
| 77 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26947 | Phường 03 |
| 78 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26950 | Phường 17 |
| 79 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26953 | Phường 21 |
| 80 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26956 | Phường 22 |
| 81 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26959 | Phường 19 |
| 82 | 765 | Quận Bình Thạnh | 26962 | Phường 28 |
| 83 | 766 | Quận Tân Bình | 26965 | Phường 02 |
| 84 | 766 | Quận Tân Bình | 26968 | Phường 04 |
| 85 | 766 | Quận Tân Bình | 26971 | Phường 12 |
| 86 | 766 | Quận Tân Bình | 26974 | Phường 13 |
| 87 | 766 | Quận Tân Bình | 26977 | Phường 01 |
| 88 | 766 | Quận Tân Bình | 26980 | Phường 03 |
| 89 | 766 | Quận Tân Bình | 26983 | Phường 11 |
| 90 | 766 | Quận Tân Bình | 26986 | Phường 07 |
| 91 | 766 | Quận Tân Bình | 26989 | Phường 05 |
| 92 | 766 | Quận Tân Bình | 26992 | Phường 10 |
| 93 | 766 | Quận Tân Bình | 26995 | Phường 06 |
| 94 | 766 | Quận Tân Bình | 26998 | Phường 08 |
| 95 | 766 | Quận Tân Bình | 27001 | Phường 09 |
| 96 | 766 | Quận Tân Bình | 27004 | Phường 14 |
| 97 | 766 | Quận Tân Bình | 27007 | Phường 15 |
| 98 | 767 | Quận Tân Phú | 27010 | Phường Tân Sơn Nhì |
| 99 | 767 | Quận Tân Phú | 27013 | Phường Tây Thạnh |
| 100 | 767 | Quận Tân Phú | 27016 | Phường Sơn Kỳ |
| 101 | 767 | Quận Tân Phú | 27019 | Phường Tân Qúy |
| 102 | 767 | Quận Tân Phú | 27022 | Phường Tân Thành |
| 103 | 767 | Quận Tân Phú | 27025 | Phường Phú Thọ Hoà |
| 104 | 767 | Quận Tân Phú | 27028 | Phường Phú Thạnh |
| 105 | 767 | Quận Tân Phú | 27031 | Phường Phú Trung |
| 106 | 767 | Quận Tân Phú | 27034 | Phường Hoà Thạnh |
| 107 | 767 | Quận Tân Phú | 27037 | Phường Hiệp Tân |
| 108 | 767 | Quận Tân Phú | 27040 | Phường Tân Thới Hoà |
| 109 | 768 | Quận Phú Nhuận | 27043 | Phường 04 |
| 110 | 768 | Quận Phú Nhuận | 27046 | Phường 05 |
| 111 | 768 | Quận Phú Nhuận | 27049 | Phường 09 |
| 112 | 768 | Quận Phú Nhuận | 27052 | Phường 07 |
| 113 | 768 | Quận Phú Nhuận | 27055 | Phường 03 |
| 114 | 768 | Quận Phú Nhuận | 27058 | Phường 01 |
| 115 | 768 | Quận Phú Nhuận | 27061 | Phường 02 |
| 116 | 768 | Quận Phú Nhuận | 27064 | Phường 08 |
| 117 | 768 | Quận Phú Nhuận | 27067 | Phường 15 |
| 118 | 768 | Quận Phú Nhuận | 27070 | Phường 10 |
| 119 | 768 | Quận Phú Nhuận | 27073 | Phường 11 |
| 120 | 768 | Quận Phú Nhuận | 27076 | Phường 17 |
| 121 | 768 | Quận Phú Nhuận | 27079 | Phường 14 |
| 122 | 768 | Quận Phú Nhuận | 27082 | Phường 12 |
| 123 | 768 | Quận Phú Nhuận | 27085 | Phường 13 |
| 124 | 769 | Quận 2 | 27088 | Phường Thảo Điền |
| 125 | 769 | Quận 2 | 27091 | Phường An Phú |
| 126 | 769 | Quận 2 | 27094 | Phường Bình An |
| 127 | 769 | Quận 2 | 27097 | Phường Bình Trưng Đông |
| 128 | 769 | Quận 2 | 27100 | Phường Bình Trưng Tây |
| 129 | 769 | Quận 2 | 27103 | Phường Bình Khánh |
| 130 | 769 | Quận 2 | 27106 | Phường An Khánh |
| 131 | 769 | Quận 2 | 27109 | Phường Cát Lái |
| 132 | 769 | Quận 2 | 27112 | Phường Thạnh Mỹ Lợi |
| 133 | 769 | Quận 2 | 27115 | Phường An Lợi Đông |
| 134 | 769 | Quận 2 | 27118 | Phường Thủ Thiêm |
| 135 | 770 | Quận 3 | 27121 | Phường 08 |
| 136 | 770 | Quận 3 | 27124 | Phường 07 |
| 137 | 770 | Quận 3 | 27127 | Phường 14 |
| 138 | 770 | Quận 3 | 27130 | Phường 12 |
| 139 | 770 | Quận 3 | 27133 | Phường 11 |
| 140 | 770 | Quận 3 | 27136 | Phường 13 |
| 141 | 770 | Quận 3 | 27139 | Phường 06 |
| 142 | 770 | Quận 3 | 27142 | Phường 09 |
| 143 | 770 | Quận 3 | 27145 | Phường 10 |
| 144 | 770 | Quận 3 | 27148 | Phường 04 |
| 145 | 770 | Quận 3 | 27151 | Phường 05 |
| 146 | 770 | Quận 3 | 27154 | Phường 03 |
| 147 | 770 | Quận 3 | 27157 | Phường 02 |
| 148 | 770 | Quận 3 | 27160 | Phường 01 |
| 149 | 771 | Quận 10 | 27163 | Phường 15 |
| 150 | 771 | Quận 10 | 27166 | Phường 13 |
| 151 | 771 | Quận 10 | 27169 | Phường 14 |
| 152 | 771 | Quận 10 | 27172 | Phường 12 |
| 153 | 771 | Quận 10 | 27175 | Phường 11 |
| 154 | 771 | Quận 10 | 27178 | Phường 10 |
| 155 | 771 | Quận 10 | 27181 | Phường 09 |
| 156 | 771 | Quận 10 | 27184 | Phường 01 |
| 157 | 771 | Quận 10 | 27187 | Phường 08 |
| 158 | 771 | Quận 10 | 27190 | Phường 02 |
| 159 | 771 | Quận 10 | 27193 | Phường 04 |
| 160 | 771 | Quận 10 | 27196 | Phường 07 |
| 161 | 771 | Quận 10 | 27199 | Phường 05 |
| 162 | 771 | Quận 10 | 27202 | Phường 06 |
| 163 | 771 | Quận 10 | 27205 | Phường 03 |
| 164 | 772 | Quận 11 | 27208 | Phường 15 |
| 165 | 772 | Quận 11 | 27211 | Phường 05 |
| 166 | 772 | Quận 11 | 27214 | Phường 14 |
| 167 | 772 | Quận 11 | 27217 | Phường 11 |
| 168 | 772 | Quận 11 | 27220 | Phường 03 |
| 169 | 772 | Quận 11 | 27223 | Phường 10 |
| 170 | 772 | Quận 11 | 27226 | Phường 13 |
| 171 | 772 | Quận 11 | 27229 | Phường 08 |
| 172 | 772 | Quận 11 | 27232 | Phường 09 |
| 173 | 772 | Quận 11 | 27235 | Phường 12 |
| 174 | 772 | Quận 11 | 27238 | Phường 07 |
| 175 | 772 | Quận 11 | 27241 | Phường 06 |
| 176 | 772 | Quận 11 | 27244 | Phường 04 |
| 177 | 772 | Quận 11 | 27247 | Phường 01 |
| 178 | 772 | Quận 11 | 27250 | Phường 02 |
| 179 | 772 | Quận 11 | 27253 | Phường 16 |
| 180 | 773 | Quận 4 | 27256 | Phường 12 |
| 181 | 773 | Quận 4 | 27259 | Phường 13 |
| 182 | 773 | Quận 4 | 27262 | Phường 09 |
| 183 | 773 | Quận 4 | 27265 | Phường 06 |
| 184 | 773 | Quận 4 | 27268 | Phường 08 |
| 185 | 773 | Quận 4 | 27271 | Phường 10 |
| 186 | 773 | Quận 4 | 27274 | Phường 05 |
| 187 | 773 | Quận 4 | 27277 | Phường 18 |
| 188 | 773 | Quận 4 | 27280 | Phường 14 |
| 189 | 773 | Quận 4 | 27283 | Phường 04 |
| 190 | 773 | Quận 4 | 27286 | Phường 03 |
| 191 | 773 | Quận 4 | 27289 | Phường 16 |
| 192 | 773 | Quận 4 | 27292 | Phường 02 |
| 193 | 773 | Quận 4 | 27295 | Phường 15 |
| 194 | 773 | Quận 4 | 27298 | Phường 01 |
| 195 | 774 | Quận 5 | 27301 | Phường 04 |
| 196 | 774 | Quận 5 | 27304 | Phường 09 |
| 197 | 774 | Quận 5 | 27307 | Phường 03 |
| 198 | 774 | Quận 5 | 27310 | Phường 12 |
| 199 | 774 | Quận 5 | 27313 | Phường 02 |
| 200 | 774 | Quận 5 | 27316 | Phường 08 |
| 201 | 774 | Quận 5 | 27319 | Phường 15 |
| 202 | 774 | Quận 5 | 27322 | Phường 07 |
| 203 | 774 | Quận 5 | 27325 | Phường 01 |
| 204 | 774 | Quận 5 | 27328 | Phường 11 |
| 205 | 774 | Quận 5 | 27331 | Phường 14 |
| 206 | 774 | Quận 5 | 27334 | Phường 05 |
| 207 | 774 | Quận 5 | 27337 | Phường 06 |
| 208 | 774 | Quận 5 | 27340 | Phường 10 |
| 209 | 774 | Quận 5 | 27343 | Phường 13 |
| 210 | 775 | Quận 6 | 27346 | Phường 14 |
| 211 | 775 | Quận 6 | 27349 | Phường 13 |
| 212 | 775 | Quận 6 | 27352 | Phường 09 |
| 213 | 775 | Quận 6 | 27355 | Phường 06 |
| 214 | 775 | Quận 6 | 27358 | Phường 12 |
| 215 | 775 | Quận 6 | 27361 | Phường 05 |
| 216 | 775 | Quận 6 | 27364 | Phường 11 |
| 217 | 775 | Quận 6 | 27367 | Phường 02 |
| 218 | 775 | Quận 6 | 27370 | Phường 01 |
| 219 | 775 | Quận 6 | 27373 | Phường 04 |
| 220 | 775 | Quận 6 | 27376 | Phường 08 |
| 221 | 775 | Quận 6 | 27379 | Phường 03 |
| 222 | 775 | Quận 6 | 27382 | Phường 07 |
| 223 | 775 | Quận 6 | 27385 | Phường 10 |
| 224 | 776 | Quận 8 | 27388 | Phường 08 |
| 225 | 776 | Quận 8 | 27391 | Phường 02 |
| 226 | 776 | Quận 8 | 27394 | Phường 01 |
| 227 | 776 | Quận 8 | 27397 | Phường 03 |
| 228 | 776 | Quận 8 | 27400 | Phường 11 |
| 229 | 776 | Quận 8 | 27403 | Phường 09 |
| 230 | 776 | Quận 8 | 27406 | Phường 10 |
| 231 | 776 | Quận 8 | 27409 | Phường 04 |
| 232 | 776 | Quận 8 | 27412 | Phường 13 |
| 233 | 776 | Quận 8 | 27415 | Phường 12 |
| 234 | 776 | Quận 8 | 27418 | Phường 05 |
| 235 | 776 | Quận 8 | 27421 | Phường 14 |
| 236 | 776 | Quận 8 | 27424 | Phường 06 |
| 237 | 776 | Quận 8 | 27427 | Phường 15 |
| 238 | 776 | Quận 8 | 27430 | Phường 16 |
| 239 | 776 | Quận 8 | 27433 | Phường 07 |
| 240 | 777 | Quận Bình Tân | 27436 | Phường Bình Hưng Hòa |
| 241 | 777 | Quận Bình Tân | 27439 | Phường Bình Hưng Hoà A |
| 242 | 777 | Quận Bình Tân | 27442 | Phường Bình Hưng Hoà B |
| 243 | 777 | Quận Bình Tân | 27445 | Phường Bình Trị Đông |
| 244 | 777 | Quận Bình Tân | 27448 | Phường Bình Trị Đông A |
| 245 | 777 | Quận Bình Tân | 27451 | Phường Bình Trị Đông B |
| 246 | 777 | Quận Bình Tân | 27454 | Phường Tân Tạo |
| 247 | 777 | Quận Bình Tân | 27457 | Phường Tân Tạo A |
| 248 | 777 | Quận Bình Tân | 27460 | Phường An Lạc |
| 249 | 777 | Quận Bình Tân | 27463 | Phường An Lạc A |
| 250 | 778 | Quận 7 | 27466 | Phường Tân Thuận Đông |
| 251 | 778 | Quận 7 | 27469 | Phường Tân Thuận Tây |
| 252 | 778 | Quận 7 | 27472 | Phường Tân Kiểng |
| 253 | 778 | Quận 7 | 27475 | Phường Tân Hưng |
| 254 | 778 | Quận 7 | 27478 | Phường Bình Thuận |
| 255 | 778 | Quận 7 | 27481 | Phường Tân Quy |
| 256 | 778 | Quận 7 | 27484 | Phường Phú Thuận |
| 257 | 778 | Quận 7 | 27487 | Phường Tân Phú |
| 258 | 778 | Quận 7 | 27490 | Phường Tân Phong |
| 259 | 778 | Quận 7 | 27493 | Phường Phú Mỹ |
| 260 | 783 | Huyện Củ Chi | 27496 | Thị trấn Củ Chi |
| 261 | 783 | Huyện Củ Chi | 27499 | Xã Phú Mỹ Hưng |
| 262 | 783 | Huyện Củ Chi | 27502 | Xã An Phú |
| 263 | 783 | Huyện Củ Chi | 27505 | Xã Trung Lập Thượng |
| 264 | 783 | Huyện Củ Chi | 27508 | Xã An Nhơn Tây |
| 265 | 783 | Huyện Củ Chi | 27511 | Xã Nhuận Đức |
| 266 | 783 | Huyện Củ Chi | 27514 | Xã Phạm Văn Cội |
| 267 | 783 | Huyện Củ Chi | 27517 | Xã Phú Hòa Đông |
| 268 | 783 | Huyện Củ Chi | 27520 | Xã Trung Lập Hạ |
| 269 | 783 | Huyện Củ Chi | 27523 | Xã Trung An |
| 270 | 783 | Huyện Củ Chi | 27526 | Xã Phước Thạnh |
| 271 | 783 | Huyện Củ Chi | 27529 | Xã Phước Hiệp |
| 272 | 783 | Huyện Củ Chi | 27532 | Xã Tân An Hội |
| 273 | 783 | Huyện Củ Chi | 27535 | Xã Phước Vĩnh An |
| 274 | 783 | Huyện Củ Chi | 27538 | Xã Thái Mỹ |
| 275 | 783 | Huyện Củ Chi | 27541 | Xã Tân Thạnh Tây |
| 276 | 783 | Huyện Củ Chi | 27544 | Xã Hòa Phú |
| 277 | 783 | Huyện Củ Chi | 27547 | Xã Tân Thạnh Đông |
| 278 | 783 | Huyện Củ Chi | 27550 | Xã Bình Mỹ |
| 279 | 783 | Huyện Củ Chi | 27553 | Xã Tân Phú Trung |
| 280 | 783 | Huyện Củ Chi | 27556 | Xã Tân Thông Hội |
| 281 | 784 | Huyện Hóc Môn | 27559 | Thị trấn Hóc Môn |
| 282 | 784 | Huyện Hóc Môn | 27562 | Xã Tân Hiệp |
| 283 | 784 | Huyện Hóc Môn | 27565 | Xã Nhị Bình |
| 284 | 784 | Huyện Hóc Môn | 27568 | Xã Đông Thạnh |
| 285 | 784 | Huyện Hóc Môn | 27571 | Xã Tân Thới Nhì |
| 286 | 784 | Huyện Hóc Môn | 27574 | Xã Thới Tam Thôn |
| 287 | 784 | Huyện Hóc Môn | 27577 | Xã Xuân Thới Sơn |
| 288 | 784 | Huyện Hóc Môn | 27580 | Xã Tân Xuân |
| 289 | 784 | Huyện Hóc Môn | 27583 | Xã Xuân Thới Đông |
| 290 | 784 | Huyện Hóc Môn | 27586 | Xã Trung Chánh |
| 291 | 784 | Huyện Hóc Môn | 27589 | Xã Xuân Thới Thượng |
| 292 | 784 | Huyện Hóc Môn | 27592 | Xã Bà Điểm |
| 293 | 785 | Huyện Bình Chánh | 27595 | Thị trấn Tân Túc |
| 294 | 785 | Huyện Bình Chánh | 27598 | Xã Phạm Văn Hai |
| 295 | 785 | Huyện Bình Chánh | 27601 | Xã Vĩnh Lộc A |
| 296 | 785 | Huyện Bình Chánh | 27604 | Xã Vĩnh Lộc B |
| 297 | 785 | Huyện Bình Chánh | 27607 | Xã Bình Lợi |
| 298 | 785 | Huyện Bình Chánh | 27610 | Xã Lê Minh Xuân |
| 299 | 785 | Huyện Bình Chánh | 27613 | Xã Tân Nhựt |
| 300 | 785 | Huyện Bình Chánh | 27616 | Xã Tân Kiên |
| 301 | 785 | Huyện Bình Chánh | 27619 | Xã Bình Hưng |
| 302 | 785 | Huyện Bình Chánh | 27622 | Xã Phong Phú |
| 303 | 785 | Huyện Bình Chánh | 27625 | Xã An Phú Tây |
| 304 | 785 | Huyện Bình Chánh | 27628 | Xã Hưng Long |
| 305 | 785 | Huyện Bình Chánh | 27631 | Xã Đa Phước |
| 306 | 785 | Huyện Bình Chánh | 27634 | Xã Tân Quý Tây |
| 307 | 785 | Huyện Bình Chánh | 27637 | Xã Bình Chánh |
| 308 | 785 | Huyện Bình Chánh | 27640 | Xã Quy Đức |
| 309 | 786 | Huyện Nhà Bè | 27643 | Thị trấn Nhà Bè |
| 310 | 786 | Huyện Nhà Bè | 27646 | Xã Phước Kiển |
| 311 | 786 | Huyện Nhà Bè | 27649 | Xã Phước Lộc |
| 312 | 786 | Huyện Nhà Bè | 27652 | Xã Nhơn Đức |
| 313 | 786 | Huyện Nhà Bè | 27655 | Xã Phú Xuân |
| 314 | 786 | Huyện Nhà Bè | 27658 | Xã Long Thới |
| 315 | 786 | Huyện Nhà Bè | 27661 | Xã Hiệp Phước |
| 316 | 787 | Huyện Cần Giờ | 27664 | Thị trấn Cần Thạnh |
| 317 | 787 | Huyện Cần Giờ | 27667 | Xã Bình Khánh |
| 318 | 787 | Huyện Cần Giờ | 27670 | Xã Tam Thôn Hiệp |
| 319 | 787 | Huyện Cần Giờ | 27673 | Xã An Thới Đông |
| 320 | 787 | Huyện Cần Giờ | 27676 | Xã Thạnh An |
| 321 | 787 | Huyện Cần Giờ | 27679 | Xã Long Hòa |
| 322 | 787 | Huyện Cần Giờ | 27682 | Xã Lý Nhơn |
Hà Nội:
| STT | Mã Tỉnh/TP | Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện | Tên Quận/Huyện |
| 1 | 01 | Hà Nội | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 2 | 01 | Hà Nội | 01 | Quận Ba Đình |
| 3 | 01 | Hà Nội | 02 | Quận Hoàn Kiếm |
| 4 | 01 | Hà Nội | 03 | Quận Hai Bà Trưng |
| 5 | 01 | Hà Nội | 04 | Quận Đống Đa |
| 6 | 01 | Hà Nội | 05 | Quận Tây Hồ |
| 7 | 01 | Hà Nội | 06 | Quận Cầu Giấy |
| 8 | 01 | Hà Nội | 07 | Quận Thanh Xuân |
| 9 | 01 | Hà Nội | 08 | Quận Hoàng Mai |
| 10 | 01 | Hà Nội | 09 | Quận Long Biên |
| 11 | 01 | Hà Nội | 10 | Quận Bắc Từ Liêm |
| 12 | 01 | Hà Nội | 11 | Huyện Thanh Trì |
| 13 | 01 | Hà Nội | 12 | Huyện Gia Lâm |
| 14 | 01 | Hà Nội | 13 | Huyện Đông Anh |
| 15 | 01 | Hà Nội | 14 | Huyện Sóc Sơn |
| 16 | 01 | Hà Nội | 15 | Quận Hà Đông |
| 17 | 01 | Hà Nội | 16 | Thị xã Sơn Tây |
| 18 | 01 | Hà Nội | 17 | Huyện Ba Vì |
| 19 | 01 | Hà Nội | 18 | Huyện Phúc Thọ |
| 20 | 01 | Hà Nội | 19 | Huyện Thạch Thất |
| 21 | 01 | Hà Nội | 20 | Huyện Quốc Oai |
| 22 | 01 | Hà Nội | 21 | Huyện Chương Mỹ |
| 23 | 01 | Hà Nội | 22 | Huyện Đan Phượng |
| 24 | 01 | Hà Nội | 23 | Huyện Hoài Đức |
| 25 | 01 | Hà Nội | 24 | Huyện Thanh Oai |
| 26 | 01 | Hà Nội | 25 | Huyện Mỹ Đức |
| 27 | 01 | Hà Nội | 26 | Huyện Ứng Hòa |
| 28 | 01 | Hà Nội | 27 | Huyện Thường Tín |
| 29 | 01 | Hà Nội | 28 | Huyện Phú Xuyên |
| 30 | 01 | Hà Nội | 29 | Huyện Mê Linh |
| 31 | 01 | Hà Nội | 30 | Quận Nam Từ Liêm |
| 32 | 01 | Hà Nội | 31 | Huyện Từ Liêm |
Các Tỉnh còn lại:
| 58 | 03 | Hải Phòng | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 59 | 03 | Hải Phòng | 01 | Quận Hồng Bàng |
| 60 | 03 | Hải Phòng | 02 | Quận Lê Chân |
| 61 | 03 | Hải Phòng | 03 | Quận Ngô Quyền |
| 62 | 03 | Hải Phòng | 04 | Quận Kiến An |
| 63 | 03 | Hải Phòng | 05 | Quận Hải An |
| 64 | 03 | Hải Phòng | 06 | Quận Đồ Sơn |
| 65 | 03 | Hải Phòng | 07 | Huyện An Lão |
| 66 | 03 | Hải Phòng | 08 | Huyện Kiến Thụy |
| 67 | 03 | Hải Phòng | 09 | Huyện Thủy Nguyên |
| 68 | 03 | Hải Phòng | 10 | Huyện An Dương |
| 69 | 03 | Hải Phòng | 11 | Huyện Tiên Lãng |
| 70 | 03 | Hải Phòng | 12 | Huyện Vĩnh Bảo |
| 71 | 03 | Hải Phòng | 13 | Huyện Cát Hải |
| 72 | 03 | Hải Phòng | 14 | Huyện Bạch Long Vĩ |
| 73 | 03 | Hải Phòng | 15 | Quận Dương Kinh |
| 74 | 04 | Đà Nẵng | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 75 | 04 | Đà Nẵng | 01 | Quận Hải Châu |
| 76 | 04 | Đà Nẵng | 02 | Quận Thanh Khê |
| 77 | 04 | Đà Nẵng | 03 | Quận Sơn Trà |
| 78 | 04 | Đà Nẵng | 04 | Quận Ngũ Hành Sơn |
| 79 | 04 | Đà Nẵng | 05 | Quận Liên Chiểu |
| 80 | 04 | Đà Nẵng | 06 | Huyện Hòa Vang |
| 81 | 04 | Đà Nẵng | 07 | Quận Cẩm Lệ |
| 82 | 04 | Đà Nẵng | 08 | Huyện Hoàng Sa |
| 83 | 05 | Hà Giang | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 84 | 05 | Hà Giang | 01 | Thành phố Hà Giang |
| 85 | 05 | Hà Giang | 02 | Huyện Đồng Văn |
| 86 | 05 | Hà Giang | 03 | Huyện Mèo Vạc |
| 87 | 05 | Hà Giang | 04 | Huyện Yên Minh |
| 88 | 05 | Hà Giang | 05 | Huyện Quản Bạ |
| 89 | 05 | Hà Giang | 06 | Huyện Vị Xuyên |
| 90 | 05 | Hà Giang | 07 | Huyện Bắc Mê |
| 91 | 05 | Hà Giang | 08 | Huyện Hoàng Su Phì |
| 92 | 05 | Hà Giang | 09 | Huyện Xín Mần |
| 93 | 05 | Hà Giang | 10 | Huyện Bắc Quang |
| 94 | 05 | Hà Giang | 11 | Huyện Quang Bình |
| 95 | 06 | Cao Bằng | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 96 | 06 | Cao Bằng | 01 | Thành phố Cao Bằng |
| 97 | 06 | Cao Bằng | 02 | Huyện Bảo Lạc |
| 98 | 06 | Cao Bằng | 03 | Huyện Thông Nông |
| 99 | 06 | Cao Bằng | 04 | Huyện Hà Quảng |
| 100 | 06 | Cao Bằng | 05 | Huyện Trà Lĩnh |
| 101 | 06 | Cao Bằng | 06 | Huyện Trùng Khánh |
| 102 | 06 | Cao Bằng | 07 | Huyện Nguyên Bình |
| 103 | 06 | Cao Bằng | 08 | Huyện Hòa An |
| 104 | 06 | Cao Bằng | 09 | Huyện Quảng Uyên |
| STT | Mã Tỉnh/TP | Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện | Tên Quận/Huyện |
| 105 | 06 | Cao Bằng | 10 | Huyện Thạch An |
| 106 | 06 | Cao Bằng | 11 | Huyện Hạ Lang |
| 107 | 06 | Cao Bằng | 12 | Huyện Bảo Lâm |
| 108 | 06 | Cao Bằng | 13 | Huyện Phục Hòa |
| 109 | 07 | Lai Châu | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 110 | 07 | Lai Châu | 01 | Thành Phố Lai Châu |
| 111 | 07 | Lai Châu | 02 | Huyện Tam Đường |
| 112 | 07 | Lai Châu | 03 | Huyện Phong Thổ |
| 113 | 07 | Lai Châu | 04 | Huyện Sìn Hồ |
| 114 | 07 | Lai Châu | 05 | Huyện Mường Tè |
| 115 | 07 | Lai Châu | 06 | Huyện Than Uyên |
| 116 | 07 | Lai Châu | 07 | Huyện Tân Uyên |
| 117 | 07 | Lai Châu | 08 | Huyện Nậm Nhùn |
| 118 | 08 | Lào Cai | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 119 | 08 | Lào Cai | 01 | Huyện Bảo Thắng |
| 120 | 08 | Lào Cai | 02 | Huyện Bảo Yên |
| 121 | 08 | Lào Cai | 03 | Huyện Bát Xát |
| 122 | 08 | Lào Cai | 04 | Huyện Bắc Hà |
| 123 | 08 | Lào Cai | 05 | Thành phố Lào Cai |
| 124 | 08 | Lào Cai | 06 | Huyện Mường Khương |
| 125 | 08 | Lào Cai | 07 | Huyện Sa Pa |
| 126 | 08 | Lào Cai | 08 | Huyện Si Ma Cai |
| 127 | 08 | Lào Cai | 09 | Huyện Văn Bàn |
| 128 | 09 | Tuyên Quang | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 129 | 09 | Tuyên Quang | 01 | Thành phố Tuyên Quang |
| 130 | 09 | Tuyên Quang | 02 | Huyện Lâm Bình |
| 131 | 09 | Tuyên Quang | 03 | Huyện Na Hang |
| 132 | 09 | Tuyên Quang | 04 | Huyện Chiêm Hóa |
| 133 | 09 | Tuyên Quang | 05 | Huyện Hàm Yên |
| 134 | 09 | Tuyên Quang | 06 | Huyện Yên Sơn |
| 135 | 09 | Tuyên Quang | 07 | Huyện Sơn Dương |
| 136 | 10 | Lạng Sơn | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 137 | 10 | Lạng Sơn | 01 | Thành phố Lạng Sơn |
| 138 | 10 | Lạng Sơn | 02 | Huyện Tràng Định |
| 139 | 10 | Lạng Sơn | 03 | Huyện Bình Gia |
| 140 | 10 | Lạng Sơn | 04 | Huyện Văn Lãng |
| 141 | 10 | Lạng Sơn | 05 | Huyện Bắc Sơn |
| 142 | 10 | Lạng Sơn | 06 | Huyện Văn Quan |
| 143 | 10 | Lạng Sơn | 07 | Huyện Cao Lộc |
| 144 | 10 | Lạng Sơn | 08 | Huyện Lộc Bình |
| 145 | 10 | Lạng Sơn | 09 | Huyện Chi Lăng |
| 146 | 10 | Lạng Sơn | 10 | Huyện Đình Lập |
| 147 | 10 | Lạng Sơn | 11 | Huyện Hữu Lũng |
| 148 | 11 | Bắc Kạn | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 149 | 11 | Bắc Kạn | 01 | Thành phố Bắc Kạn |
| 150 | 11 | Bắc Kạn | 02 | Huyện Chợ Đồn |
| 151 | 11 | Bắc Kạn | 03 | Huyện Bạch Thông |
| 152 | 11 | Bắc Kạn | 04 | Huyện Na Rì |
| 153 | 11 | Bắc Kạn | 05 | Huyện Ngân Sơn |
| 154 | 11 | Bắc Kạn | 06 | Huyện Ba Bể |
| 155 | 11 | Bắc Kạn | 07 | Huyện Chợ Mới |
| 156 | 11 | Bắc Kạn | 08 | Huyện Pác Nặm |
| STT | Mã Tỉnh/TP | Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện | Tên Quận/Huyện |
| 157 | 12 | Thái Nguyên | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 158 | 12 | Thái Nguyên | 01 | Thành phố Thái Nguyên |
| 159 | 12 | Thái Nguyên | 02 | Thành phố Sông Công |
| 160 | 12 | Thái Nguyên | 03 | Huyện Định Hóa |
| 161 | 12 | Thái Nguyên | 04 | Huyện Phú Lương |
| 162 | 12 | Thái Nguyên | 05 | Huyện Võ Nhai |
| 163 | 12 | Thái Nguyên | 06 | Huyện Đại Từ |
| 164 | 12 | Thái Nguyên | 07 | Huyện Đồng Hỷ |
| 165 | 12 | Thái Nguyên | 08 | Huyện Phú Bình |
| 166 | 12 | Thái Nguyên | 09 | Thị xã Phổ Yên |
| 167 | 13 | Yên Bái | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 168 | 13 | Yên Bái | 01 | Thành phố Yên Bái |
| 169 | 13 | Yên Bái | 02 | Thị xã Nghĩa Lộ |
| 170 | 13 | Yên Bái | 03 | Huyện Văn Yên |
| 171 | 13 | Yên Bái | 04 | Huyện Yên Bình |
| 172 | 13 | Yên Bái | 05 | Huyện Mù Cang Chải |
| 173 | 13 | Yên Bái | 06 | Huyện Văn Chấn |
| 174 | 13 | Yên Bái | 07 | Huyện Trấn Yên |
| 175 | 13 | Yên Bái | 08 | Huyện Trạm Tấu |
| 176 | 13 | Yên Bái | 09 | Huyện Lục Yên |
| 177 | 14 | Sơn La | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 178 | 14 | Sơn La | 01 | Thành phố Sơn La |
| 179 | 14 | Sơn La | 02 | Huyện Quỳnh Nhai |
| 180 | 14 | Sơn La | 03 | Huyện Mường La |
| 181 | 14 | Sơn La | 04 | Huyện Thuận Châu |
| 182 | 14 | Sơn La | 05 | Huyện Bắc Yên |
| 183 | 14 | Sơn La | 06 | Huyện Phù Yên |
| 184 | 14 | Sơn La | 07 | Huyện Mai Sơn |
| 185 | 14 | Sơn La | 08 | Huyện Yên Châu |
| 186 | 14 | Sơn La | 09 | Huyện Sông Mã |
| 187 | 14 | Sơn La | 10 | Huyện Mộc Châu |
| 188 | 14 | Sơn La | 11 | Huyện Sốp Cộp |
| 189 | 14 | Sơn La | 12 | Huyện Vân Hồ |
| 190 | 15 | Phú Thọ | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 191 | 15 | Phú Thọ | 01 | Thành phố Việt Trì |
| 192 | 15 | Phú Thọ | 02 | Thị xã Phú Thọ |
| 193 | 15 | Phú Thọ | 03 | Huyện Đoan Hùng |
| 194 | 15 | Phú Thọ | 04 | Huyện Thanh Ba |
| 195 | 15 | Phú Thọ | 05 | Huyện Hạ Hòa |
| 196 | 15 | Phú Thọ | 06 | Huyện Cẩm Khê |
| 197 | 15 | Phú Thọ | 07 | Huyện Yên Lập |
| 198 | 15 | Phú Thọ | 08 | Huyện Thanh Sơn |
| 199 | 15 | Phú Thọ | 09 | Huyện Phù Ninh |
| 200 | 15 | Phú Thọ | 10 | Huyện Lâm Thao |
| 201 | 15 | Phú Thọ | 11 | Huyện Tam Nông |
| 202 | 15 | Phú Thọ | 12 | Huyện Thanh Thủy |
| 203 | 15 | Phú Thọ | 13 | Huyện Tân Sơn |
| 204 | 16 | Vĩnh Phúc | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 205 | 16 | Vĩnh Phúc | 01 | Thành phố Vĩnh Yên |
| 206 | 16 | Vĩnh Phúc | 02 | Huyện Tam Dương |
| 207 | 16 | Vĩnh Phúc | 03 | Huyện Lập Thạch |
| 208 | 16 | Vĩnh Phúc | 04 | Huyện Vĩnh Tường |
| STT | Mã Tỉnh/TP | Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện | Tên Quận/Huyện |
| 209 | 16 | Vĩnh Phúc | 05 | Huyện Yên Lạc |
| 210 | 16 | Vĩnh Phúc | 06 | Huyện Bình Xuyên |
| 211 | 16 | Vĩnh Phúc | 07 | Huyện Sông Lô |
| 212 | 16 | Vĩnh Phúc | 08 | Thành phố Phúc Yên |
| 213 | 16 | Vĩnh Phúc | 09 | Huyện Tam Đảo |
| 214 | 17 | Quảng Ninh | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 215 | 17 | Quảng Ninh | 01 | Thành phố Hạ Long |
| 216 | 17 | Quảng Ninh | 02 | Thành phố Cẩm Phả |
| 217 | 17 | Quảng Ninh | 03 | Thành phố Uông Bí |
| 218 | 17 | Quảng Ninh | 04 | Thành phố Móng Cái |
| 219 | 17 | Quảng Ninh | 05 | Huyện Bình Liêu |
| 220 | 17 | Quảng Ninh | 06 | Huyện Đầm Hà |
| 221 | 17 | Quảng Ninh | 07 | Huyện Hải Hà |
| 222 | 17 | Quảng Ninh | 08 | Huyện Tiên Yên |
| 223 | 17 | Quảng Ninh | 09 | Huyện Ba Chẽ |
| 224 | 17 | Quảng Ninh | 10 | Thị xã Đông Triều |
| 225 | 17 | Quảng Ninh | 11 | Thị xã Quảng Yên |
| 226 | 17 | Quảng Ninh | 12 | Huyện Hoành Bồ |
| 227 | 17 | Quảng Ninh | 13 | Huyện Vân Đồn |
| 228 | 17 | Quảng Ninh | 14 | Huyện Cô Tô |
| 229 | 18 | Bắc Giang | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 230 | 18 | Bắc Giang | 01 | Thành phố Bắc Giang |
| 231 | 18 | Bắc Giang | 02 | Huyện Yên Thế |
| 232 | 18 | Bắc Giang | 03 | Huyện Lục Ngạn |
| 233 | 18 | Bắc Giang | 04 | Huyện Sơn Động |
| 234 | 18 | Bắc Giang | 05 | Huyện Lục Nam |
| 235 | 18 | Bắc Giang | 06 | Huyện Tân Yên |
| 236 | 18 | Bắc Giang | 07 | Huyện Hiệp Hòa |
| 237 | 18 | Bắc Giang | 08 | Huyện Lạng Giang |
| 238 | 18 | Bắc Giang | 09 | Huyện Việt Yên |
| 239 | 18 | Bắc Giang | 10 | Huyện Yên Dũng |
| 240 | 19 | Bắc Ninh | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 241 | 19 | Bắc Ninh | 01 | Thành phố Bắc Ninh |
| 242 | 19 | Bắc Ninh | 02 | Huyện Yên Phong |
| 243 | 19 | Bắc Ninh | 03 | Huyện Quế Võ |
| 244 | 19 | Bắc Ninh | 04 | Huyện Tiên Du |
| 245 | 19 | Bắc Ninh | 05 | Thị xã Từ Sơn |
| 246 | 19 | Bắc Ninh | 06 | Huyện Thuận Thành |
| 247 | 19 | Bắc Ninh | 07 | Huyện Gia Bình |
| 248 | 19 | Bắc Ninh | 08 | Huyện Lương Tài |
| 249 | 21 | Hải Dương | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 250 | 21 | Hải Dương | 01 | Thành phố Hải Dương |
| 251 | 21 | Hải Dương | 02 | Thành phố Chí Linh |
| 252 | 21 | Hải Dương | 03 | Huyện Nam Sách |
| 253 | 21 | Hải Dương | 04 | Huyện Kinh Môn |
| 254 | 21 | Hải Dương | 05 | Huyện Gia Lộc |
| 255 | 21 | Hải Dương | 06 | Huyện Tứ Kỳ |
| 256 | 21 | Hải Dương | 07 | Huyện Thanh Miện |
| 257 | 21 | Hải Dương | 08 | Huyện Ninh Giang |
| 258 | 21 | Hải Dương | 09 | Huyện Cẩm Giàng |
| 259 | 21 | Hải Dương | 10 | Huyện Thanh Hà |
| 260 | 21 | Hải Dương | 11 | Huyện Kim Thành |
| STT | Mã Tỉnh/TP | Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện | Tên Quận/Huyện |
| 261 | 21 | Hải Dương | 12 | Huyện Bình Giang |
| 262 | 22 | Hưng Yên | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 263 | 22 | Hưng Yên | 01 | Thành phố Hưng Yên |
| 264 | 22 | Hưng Yên | 02 | Huyện Kim Động |
| 265 | 22 | Hưng Yên | 03 | Huyện Ân Thi |
| 266 | 22 | Hưng Yên | 04 | Huyện Khoái Châu |
| 267 | 22 | Hưng Yên | 05 | Huyện Yên Mỹ |
| 268 | 22 | Hưng Yên | 06 | Huyện Tiên Lữ |
| 269 | 22 | Hưng Yên | 07 | Huyện Phù Cừ |
| 270 | 22 | Hưng Yên | 08 | Huyện Mỹ Hào |
| 271 | 22 | Hưng Yên | 09 | Huyện Văn Lâm |
| 272 | 22 | Hưng Yên | 10 | Huyện Văn Giang |
| 273 | 23 | Hoà Bình | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 274 | 23 | Hoà Bình | 01 | Thành phố Hòa Bình |
| 275 | 23 | Hoà Bình | 02 | Huyện Đà Bắc |
| 276 | 23 | Hoà Bình | 03 | Huyện Mai Châu |
| 277 | 23 | Hoà Bình | 04 | Huyện Tân Lạc |
| 278 | 23 | Hoà Bình | 05 | Huyện Lạc Sơn |
| 279 | 23 | Hoà Bình | 06 | Huyện Kỳ Sơn |
| 280 | 23 | Hoà Bình | 07 | Huyện Lương Sơn |
| 281 | 23 | Hoà Bình | 08 | Huyện Kim Bôi |
| 282 | 23 | Hoà Bình | 09 | Huyện Lạc Thủy |
| 283 | 23 | Hoà Bình | 10 | Huyện Yên Thủy |
| 284 | 23 | Hoà Bình | 11 | Huyện Cao Phong |
| 285 | 24 | Hà Nam | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 286 | 24 | Hà Nam | 01 | Thành phố Phủ Lý |
| 287 | 24 | Hà Nam | 02 | Huyện Duy Tiên |
| 288 | 24 | Hà Nam | 03 | Huyện Kim Bảng |
| 289 | 24 | Hà Nam | 04 | Huyện Lý Nhân |
| 290 | 24 | Hà Nam | 05 | Huyện Thanh Liêm |
| 291 | 24 | Hà Nam | 06 | Huyện Bình Lục |
| 292 | 25 | Nam Định | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 293 | 25 | Nam Định | 01 | Thành phố Nam Định |
| 294 | 25 | Nam Định | 02 | Huyện Mỹ Lộc |
| 295 | 25 | Nam Định | 03 | Huyện Xuân Trường |
| 296 | 25 | Nam Định | 04 | Huyện Giao Thủy |
| 297 | 25 | Nam Định | 05 | Huyện ý Yên |
| 298 | 25 | Nam Định | 06 | Huyện Vụ Bản |
| 299 | 25 | Nam Định | 07 | Huyện Nam Trực |
| 300 | 25 | Nam Định | 08 | Huyện Trực Ninh |
| 301 | 25 | Nam Định | 09 | Huyện Nghĩa Hưng |
| 302 | 25 | Nam Định | 10 | Huyện Hải Hậu |
| 303 | 26 | Thái Bình | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 304 | 26 | Thái Bình | 01 | Thành phố Thái Bình |
| 305 | 26 | Thái Bình | 02 | Huyện Quỳnh Phụ |
| 306 | 26 | Thái Bình | 03 | Huyện Hưng Hà |
| 307 | 26 | Thái Bình | 04 | Huyện Đông Hưng |
| 308 | 26 | Thái Bình | 05 | Huyện Vũ Thư |
| 309 | 26 | Thái Bình | 06 | Huyện Kiến Xương |
| 310 | 26 | Thái Bình | 07 | Huyện Tiền Hải |
| 311 | 26 | Thái Bình | 08 | Huyện Thái Thụy |
| 312 | 27 | Ninh Bình | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| STT | Mã Tỉnh/TP | Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện | Tên Quận/Huyện |
| 313 | 27 | Ninh Bình | 01 | Thành phố Ninh Bình |
| 314 | 27 | Ninh Bình | 02 | Thành phố Tam Điệp |
| 315 | 27 | Ninh Bình | 03 | Huyện Nho Quan |
| 316 | 27 | Ninh Bình | 04 | Huyện Gia Viễn |
| 317 | 27 | Ninh Bình | 05 | Huyện Hoa Lư |
| 318 | 27 | Ninh Bình | 06 | Huyện Yên Mô |
| 319 | 27 | Ninh Bình | 07 | Huyện Kim Sơn |
| 320 | 27 | Ninh Bình | 08 | Huyện Yên Khánh |
| 321 | 28 | Thanh Hoá | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 322 | 28 | Thanh Hoá | 01 | Thành phố Thanh Hóa |
| 323 | 28 | Thanh Hoá | 02 | Thị xã Bỉm Sơn |
| 324 | 28 | Thanh Hoá | 03 | Thành phố Sầm Sơn |
| 325 | 28 | Thanh Hoá | 04 | Huyện Quan Hóa |
| 326 | 28 | Thanh Hoá | 05 | Huyện Quan Sơn |
| 327 | 28 | Thanh Hoá | 06 | Huyện Mường Lát |
| 328 | 28 | Thanh Hoá | 07 | Huyện Bá Thước |
| 329 | 28 | Thanh Hoá | 08 | Huyện Thường Xuân |
| 330 | 28 | Thanh Hoá | 09 | Huyện Như Xuân |
| 331 | 28 | Thanh Hoá | 10 | Huyện Như Thanh |
| 332 | 28 | Thanh Hoá | 11 | Huyện Lang Chánh |
| 333 | 28 | Thanh Hoá | 12 | Huyện Ngọc Lặc |
| 334 | 28 | Thanh Hoá | 13 | Huyện Thạch Thành |
| 335 | 28 | Thanh Hoá | 14 | Huyện Cẩm Thủy |
| 336 | 28 | Thanh Hoá | 15 | Huyện Thọ Xuân |
| 337 | 28 | Thanh Hoá | 16 | Huyện Vĩnh Lộc |
| 338 | 28 | Thanh Hoá | 17 | Huyện Thiệu Hóa |
| 339 | 28 | Thanh Hoá | 18 | Huyện Triệu Sơn |
| 340 | 28 | Thanh Hoá | 19 | Huyện Nông Cống |
| 341 | 28 | Thanh Hoá | 20 | Huyện Đông Sơn |
| 342 | 28 | Thanh Hoá | 21 | Huyện Hà Trung |
| 343 | 28 | Thanh Hoá | 22 | Huyện Hoằng Hóa |
| 344 | 28 | Thanh Hoá | 23 | Huyện Nga Sơn |
| 345 | 28 | Thanh Hoá | 24 | Huyện Hậu Lộc |
| 346 | 28 | Thanh Hoá | 25 | Huyện Quảng Xương |
| 347 | 28 | Thanh Hoá | 26 | Huyện Tĩnh Gia |
| 348 | 28 | Thanh Hoá | 27 | Huyện Yên Định |
| 349 | 29 | Nghệ An | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 350 | 29 | Nghệ An | 01 | Thành phố Vinh |
| 351 | 29 | Nghệ An | 02 | Thị xã Cửa Lò |
| 352 | 29 | Nghệ An | 03 | Huyện Quỳ Châu |
| 353 | 29 | Nghệ An | 04 | Huyện Quỳ Hợp |
| 354 | 29 | Nghệ An | 05 | Huyện Nghĩa Đàn |
| 355 | 29 | Nghệ An | 06 | Huyện Quỳnh Lưu |
| 356 | 29 | Nghệ An | 07 | Huyện Kỳ Sơn |
| 357 | 29 | Nghệ An | 08 | Huyện Tương Dương |
| 358 | 29 | Nghệ An | 09 | Huyện Con Cuông |
| 359 | 29 | Nghệ An | 10 | Huyện Tân Kỳ |
| 360 | 29 | Nghệ An | 11 | Huyện Yên Thành |
| 361 | 29 | Nghệ An | 12 | Huyện Diễn Châu |
| 362 | 29 | Nghệ An | 13 | Huyện Anh Sơn |
| 363 | 29 | Nghệ An | 14 | Huyện Đô Lương |
| 364 | 29 | Nghệ An | 15 | Huyện Thanh Chương |
| STT | Mã Tỉnh/TP | Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện | Tên Quận/Huyện |
| 365 | 29 | Nghệ An | 16 | Huyện Nghi Lộc |
| 366 | 29 | Nghệ An | 17 | Huyện Nam Đàn |
| 367 | 29 | Nghệ An | 18 | Huyện Hưng Nguyên |
| 368 | 29 | Nghệ An | 19 | Huyện Quế Phong |
| 369 | 29 | Nghệ An | 20 | Thị Xã Thái Hòa |
| 370 | 29 | Nghệ An | 21 | Thị Xã Hoàng Mai |
| 371 | 30 | Hà Tĩnh | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 372 | 30 | Hà Tĩnh | 01 | Thành phố Hà Tĩnh |
| 373 | 30 | Hà Tĩnh | 02 | Thị xã Hồng Lĩnh |
| 374 | 30 | Hà Tĩnh | 03 | Huyện Hương Sơn |
| 375 | 30 | Hà Tĩnh | 04 | Huyện Đức Thọ |
| 376 | 30 | Hà Tĩnh | 05 | Huyện Nghi Xuân |
| 377 | 30 | Hà Tĩnh | 06 | Huyện Can Lộc |
| 378 | 30 | Hà Tĩnh | 07 | Huyện Hương Khê |
| 379 | 30 | Hà Tĩnh | 08 | Huyện Thạch Hà |
| 380 | 30 | Hà Tĩnh | 09 | Huyện Cẩm Xuyên |
| 381 | 30 | Hà Tĩnh | 10 | Huyện Kỳ Anh |
| 382 | 30 | Hà Tĩnh | 11 | Huyện Vũ Quang |
| 383 | 30 | Hà Tĩnh | 12 | Huyện Lộc Hà |
| 384 | 30 | Hà Tĩnh | 13 | Thị xã Kỳ Anh |
| 385 | 31 | Quảng Bình | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 386 | 31 | Quảng Bình | 01 | Thành phố Đồng Hới |
| 387 | 31 | Quảng Bình | 02 | Huyện Tuyên Hóa |
| 388 | 31 | Quảng Bình | 03 | Huyện Minh Hóa |
| 389 | 31 | Quảng Bình | 04 | Huyện Quảng Trạch |
| 390 | 31 | Quảng Bình | 05 | Huyện Bố Trạch |
| 391 | 31 | Quảng Bình | 06 | Huyện Quảng Ninh |
| 392 | 31 | Quảng Bình | 07 | Huyện Lệ Thủy |
| 393 | 31 | Quảng Bình | 08 | Thị xã Ba Đồn |
| 394 | 32 | Quảng Trị | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 395 | 32 | Quảng Trị | 01 | Thành phố Đông Hà |
| 396 | 32 | Quảng Trị | 02 | Thị xã Quảng Trị |
| 397 | 32 | Quảng Trị | 03 | Huyện Vĩnh Linh |
| 398 | 32 | Quảng Trị | 04 | Huyện Gio Linh |
| 399 | 32 | Quảng Trị | 05 | Huyện Cam Lộ |
| 400 | 32 | Quảng Trị | 06 | Huyện Triệu Phong |
| 401 | 32 | Quảng Trị | 07 | Huyện Hải Lăng |
| 402 | 32 | Quảng Trị | 08 | Huyện Hướng Hóa |
| 403 | 32 | Quảng Trị | 09 | Huyện Đakrông |
| 404 | 32 | Quảng Trị | 10 | Huyện đảo Cồn Cỏ |
| 405 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 406 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 01 | Thành phố Huế |
| 407 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 02 | Huyện Phong Điền |
| 408 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 03 | Huyện Quảng Điền |
| 409 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 04 | Thị xã Hương Trà |
| 410 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 05 | Huyện Phú Vang |
| 411 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 06 | Thị xã Hương Thủy |
| 412 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 07 | Huyện Phú Lộc |
| 413 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 08 | Huyện Nam Đông |
| 414 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 09 | Huyện A Lưới |
| 415 | 34 | Quảng Nam | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 416 | 34 | Quảng Nam | 01 | Thành phố Tam Kỳ |
| STT | Mã Tỉnh/TP | Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện | Tên Quận/Huyện |
| 417 | 34 | Quảng Nam | 02 | Thành phố Hội An |
| 418 | 34 | Quảng Nam | 03 | Huyện Duy Xuyên |
| 419 | 34 | Quảng Nam | 04 | Thị xã Điện Bàn |
| 420 | 34 | Quảng Nam | 05 | Huyện Đại Lộc |
| 421 | 34 | Quảng Nam | 06 | Huyện Quế Sơn |
| 422 | 34 | Quảng Nam | 07 | Huyện Hiệp Đức |
| 423 | 34 | Quảng Nam | 08 | Huyện Thăng Bình |
| 424 | 34 | Quảng Nam | 09 | Huyện Núi Thành |
| 425 | 34 | Quảng Nam | 10 | Huyện Tiên Phước |
| 426 | 34 | Quảng Nam | 11 | Huyện Bắc Trà My |
| 427 | 34 | Quảng Nam | 12 | Huyện Đông Giang |
| 428 | 34 | Quảng Nam | 13 | Huyện Nam Giang |
| 429 | 34 | Quảng Nam | 14 | Huyện Phước Sơn |
| 430 | 34 | Quảng Nam | 15 | Huyện Nam Trà My |
| 431 | 34 | Quảng Nam | 16 | Huyện Tây Giang |
| 432 | 34 | Quảng Nam | 17 | Huyện Phú Ninh |
| 433 | 34 | Quảng Nam | 18 | Huyện Nông Sơn |
| 434 | 35 | Quảng Ngãi | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 435 | 35 | Quảng Ngãi | 01 | Huyện Bình Sơn |
| 436 | 35 | Quảng Ngãi | 02 | Huyện Sơn Tịnh |
| 437 | 35 | Quảng Ngãi | 03 | Thành phố Quảng Ngãi |
| 438 | 35 | Quảng Ngãi | 04 | Huyện Tư Nghĩa |
| 439 | 35 | Quảng Ngãi | 05 | Huyện Nghĩa Hành |
| 440 | 35 | Quảng Ngãi | 06 | Huyện Mộ Đức |
| 441 | 35 | Quảng Ngãi | 07 | Huyện Đức phổ |
| 442 | 35 | Quảng Ngãi | 08 | Huyện Ba Tơ |
| 443 | 35 | Quảng Ngãi | 09 | Huyện Minh Long |
| 444 | 35 | Quảng Ngãi | 10 | Huyện Sơn Hà |
| 445 | 35 | Quảng Ngãi | 11 | Huyện Sơn Tây |
| 446 | 35 | Quảng Ngãi | 12 | Huyện Trà Bồng |
| 447 | 35 | Quảng Ngãi | 13 | Huyện Tây Trà |
| 448 | 35 | Quảng Ngãi | 14 | Huyện Lý Sơn |
| 449 | 36 | Kon Tum | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 450 | 36 | Kon Tum | 01 | Thành phố Kon Tum |
| 451 | 36 | Kon Tum | 02 | Huyện ĐĂK GLEI |
| 452 | 36 | Kon Tum | 03 | Huyện Ngọc Hồi |
| 453 | 36 | Kon Tum | 04 | Huyện Đăk Tô |
| 454 | 36 | Kon Tum | 05 | Huyện Sa Thầy |
| 455 | 36 | Kon Tum | 06 | Huyện Kon Plông |
| 456 | 36 | Kon Tum | 07 | Huyện Đăk Hà |
| 457 | 36 | Kon Tum | 08 | Huyện Kon Rẫy |
| 458 | 36 | Kon Tum | 09 | Huyện Tu Mơ Rông |
| 459 | 36 | Kon Tum | 10 | Huyện IA H’DRAI |
| 460 | 37 | Bình Định | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 461 | 37 | Bình Định | 01 | Thành phố Quy Nhơn |
| 462 | 37 | Bình Định | 02 | Huyện An Lão |
| 463 | 37 | Bình Định | 03 | Huyện Hoài Ân |
| 464 | 37 | Bình Định | 04 | Huyện Hoài Nhơn |
| 465 | 37 | Bình Định | 05 | Huyện Phù Mỹ |
| 466 | 37 | Bình Định | 06 | Huyện Phù Cát |
| 467 | 37 | Bình Định | 07 | Huyện Vĩnh Thạnh |
| 468 | 37 | Bình Định | 08 | Huyện Tây Sơn |
| STT | Mã Tỉnh/TP | Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện | Tên Quận/Huyện |
| 469 | 37 | Bình Định | 09 | Huyện Vân Canh |
| 470 | 37 | Bình Định | 10 | Thị xã An Nhơn |
| 471 | 37 | Bình Định | 11 | Huyện Tuy Phước |
| 472 | 38 | Gia Lai | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 473 | 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku |
| 474 | 38 | Gia Lai | 02 | Huyện Chư Păh |
| 475 | 38 | Gia Lai | 03 | Huyện Mang Yang |
| 476 | 38 | Gia Lai | 04 | Huyện KBang |
| 477 | 38 | Gia Lai | 05 | Thị xã An Khê |
| 478 | 38 | Gia Lai | 06 | Huyện Kông Chro |
| 479 | 38 | Gia Lai | 07 | Huyện Đức Cơ |
| 480 | 38 | Gia Lai | 08 | Huyện Chư Prông |
| 481 | 38 | Gia Lai | 09 | Huyện Chư Sê |
| 482 | 38 | Gia Lai | 10 | Thị xã Ayun Pa |
| 483 | 38 | Gia Lai | 11 | Huyện Krông Pa |
| 484 | 38 | Gia Lai | 12 | Huyện Ia Grai |
| 485 | 38 | Gia Lai | 13 | Huyện Đak Đoa |
| 486 | 38 | Gia Lai | 14 | Huyện Ia Pa |
| 487 | 38 | Gia Lai | 15 | Huyện Đak Pơ |
| 488 | 38 | Gia Lai | 16 | Huyện Phú Thiện |
| 489 | 38 | Gia Lai | 17 | Huyện Chư Pưh |
| 490 | 39 | Phú Yên | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 491 | 39 | Phú Yên | 01 | Thành phố Tuy Hòa |
| 492 | 39 | Phú Yên | 02 | Huyện Đồng Xuân |
| 493 | 39 | Phú Yên | 03 | Thị Xã Sông Cầu |
| 494 | 39 | Phú Yên | 04 | Huyện Tuy An |
| 495 | 39 | Phú Yên | 05 | Huyện Sơn Hòa |
| 496 | 39 | Phú Yên | 06 | Huyện Sông Hinh |
| 497 | 39 | Phú Yên | 07 | Huyện Đông Hòa |
| 498 | 39 | Phú Yên | 08 | Huyện Phú Hòa |
| 499 | 39 | Phú Yên | 09 | Huyện Tây Hòa |
| 500 | 40 | Đắk Lắk | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 501 | 40 | Đắk Lắk | 01 | Thành phố Buôn Ma Thuột |
| 502 | 40 | Đắk Lắk | 02 | Huyện Ea H’Leo |
| 503 | 40 | Đắk Lắk | 03 | Huyện Krông Buk |
| 504 | 40 | Đắk Lắk | 04 | Huyện Krông Năng |
| 505 | 40 | Đắk Lắk | 05 | Huyện Ea Súp |
| 506 | 40 | Đắk Lắk | 06 | Huyện Cư M’gar |
| 507 | 40 | Đắk Lắk | 07 | Huyện Krông Pắc |
| 508 | 40 | Đắk Lắk | 08 | Huyện Ea Kar |
| 509 | 40 | Đắk Lắk | 09 | Huyện M’Đrắk |
| 510 | 40 | Đắk Lắk | 10 | Huyện Krông Ana |
| 511 | 40 | Đắk Lắk | 11 | Huyện Krông Bông |
| 512 | 40 | Đắk Lắk | 12 | Huyện Lắk |
| 513 | 40 | Đắk Lắk | 13 | Huyện Buôn Đôn |
| 514 | 40 | Đắk Lắk | 14 | Huyện Cư Kuin |
| 515 | 40 | Đắk Lắk | 15 | Thị Xã Buôn Hồ |
| 516 | 41 | Khánh Hoà | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 517 | 41 | Khánh Hoà | 01 | Thành phố Nha Trang |
| 518 | 41 | Khánh Hoà | 02 | Huyện Vạn Ninh |
| 519 | 41 | Khánh Hoà | 03 | Thị xã Ninh Hòa |
| 520 | 41 | Khánh Hoà | 04 | Huyện Diên Khánh |
| STT | Mã Tỉnh/TP | Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện | Tên Quận/Huyện |
| 521 | 41 | Khánh Hoà | 05 | Huyện Khánh Vĩnh |
| 522 | 41 | Khánh Hoà | 06 | Thành phố Cam Ranh |
| 523 | 41 | Khánh Hoà | 07 | Huyện Khánh Sơn |
| 524 | 41 | Khánh Hoà | 08 | Huyện đảo Trường Sa |
| 525 | 41 | Khánh Hoà | 09 | Huyện Cam Lâm |
| 526 | 42 | Lâm Đồng | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 527 | 42 | Lâm Đồng | 01 | Thành phố Đà Lạt |
| 528 | 42 | Lâm Đồng | 02 | Thành phố Bảo Lộc |
| 529 | 42 | Lâm Đồng | 03 | Huyện Đức Trọng |
| 530 | 42 | Lâm Đồng | 04 | Huyện Di Linh |
| 531 | 42 | Lâm Đồng | 05 | Huyện Đơn Dương |
| 532 | 42 | Lâm Đồng | 06 | Huyện Lạc Dương |
| 533 | 42 | Lâm Đồng | 07 | Huyện Đạ Huoai |
| 534 | 42 | Lâm Đồng | 08 | Huyện Đạ Tẻh |
| 535 | 42 | Lâm Đồng | 09 | Huyện Cát Tiên |
| 536 | 42 | Lâm Đồng | 10 | Huyện Lâm Hà |
| 537 | 42 | Lâm Đồng | 11 | Huyện Bảo Lâm |
| 538 | 42 | Lâm Đồng | 12 | Huyện Đam Rông |
| 539 | 43 | Bình Phước | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 540 | 43 | Bình Phước | 01 | Thành phố Đồng Xoài |
| 541 | 43 | Bình Phước | 02 | Huyện Đồng Phú |
| 542 | 43 | Bình Phước | 03 | Huyện Chơn Thành |
| 543 | 43 | Bình Phước | 04 | Thị xã Bình Long |
| 544 | 43 | Bình Phước | 05 | Huyện Lộc Ninh |
| 545 | 43 | Bình Phước | 06 | Huyện Bù Đốp |
| 546 | 43 | Bình Phước | 07 | Thị xã Phước Long |
| 547 | 43 | Bình Phước | 08 | Huyện Bù Đăng |
| 548 | 43 | Bình Phước | 09 | Huyện Hớn Quản |
| 549 | 43 | Bình Phước | 10 | Huyện Bù Gia Mập |
| 550 | 43 | Bình Phước | 11 | Huyện Phú Riềng |
| 551 | 44 | Bình Dương | 01 | Thành phố Thủ Dầu Một |
| 552 | 44 | Bình Dương | 02 | Thị xã Bến Cát |
| 553 | 44 | Bình Dương | 03 | Thị xã Tân Uyên |
| 554 | 44 | Bình Dương | 04 | Thị xã Thuận An |
| 555 | 44 | Bình Dương | 05 | Thị xã Dĩ An |
| 556 | 44 | Bình Dương | 06 | Huyện Phú Giáo |
| 557 | 44 | Bình Dương | 07 | Huyện Dầu Tiếng |
| 558 | 44 | Bình Dương | 08 | Huyện Bắc Tân Uyên |
| 559 | 44 | Bình Dương | 09 | Huyện Bàu Bàng |
| 560 | 45 | Ninh Thuận | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 561 | 45 | Ninh Thuận | 01 | Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm |
| 562 | 45 | Ninh Thuận | 02 | Huyện Ninh Sơn |
| 563 | 45 | Ninh Thuận | 03 | Huyện Ninh Hải |
| 564 | 45 | Ninh Thuận | 04 | Huyện Ninh Phước |
| 565 | 45 | Ninh Thuận | 05 | Huyện Bác ái |
| 566 | 45 | Ninh Thuận | 06 | Huyện Thuận Bắc |
| 567 | 45 | Ninh Thuận | 07 | Huyện Thuận Nam |
| 568 | 46 | Tây Ninh | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 569 | 46 | Tây Ninh | 01 | Thành phố Tây Ninh |
| 570 | 46 | Tây Ninh | 02 | Huyện Tân Biên |
| 571 | 46 | Tây Ninh | 03 | Huyện Tân Châu |
| STT | Mã Tỉnh/TP | Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện | Tên Quận/Huyện |
| 572 | 46 | Tây Ninh | 04 | Huyện Dương Minh Châu |
| 573 | 46 | Tây Ninh | 05 | Huyện Châu Thành |
| 574 | 46 | Tây Ninh | 06 | Huyện Hòa Thành |
| 575 | 46 | Tây Ninh | 07 | Huyện Bến Cầu |
| 576 | 46 | Tây Ninh | 08 | Huyện Gò Dầu |
| 577 | 46 | Tây Ninh | 09 | Huyện Trảng Bàng |
| 578 | 47 | Bình Thuận | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 579 | 47 | Bình Thuận | 01 | Thành phố Phan Thiết |
| 580 | 47 | Bình Thuận | 02 | Huyện Tuy Phong |
| 581 | 47 | Bình Thuận | 03 | Huyện Bắc Bình |
| 582 | 47 | Bình Thuận | 04 | Huyện Hàm Thuận Bắc |
| 583 | 47 | Bình Thuận | 05 | Huyện Hàm Thuận Nam |
| 584 | 47 | Bình Thuận | 06 | Huyện Hàm Tân |
| 585 | 47 | Bình Thuận | 07 | Huyện Đức Linh |
| 586 | 47 | Bình Thuận | 08 | Huyện Tánh Linh |
| 587 | 47 | Bình Thuận | 09 | Huyện đảo Phú Quý |
| 588 | 47 | Bình Thuận | 10 | Thị xã La Gi |
| 589 | 48 | Đồng Nai | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 590 | 48 | Đồng Nai | 01 | Thành phố Biên Hòa |
| 591 | 48 | Đồng Nai | 02 | Huyện Vĩnh Cửu |
| 592 | 48 | Đồng Nai | 03 | Huyện Tân Phú |
| 593 | 48 | Đồng Nai | 04 | Huyện Định Quán |
| 594 | 48 | Đồng Nai | 05 | Huyện Thống Nhất |
| 595 | 48 | Đồng Nai | 06 | Thị xã Long Khánh |
| 596 | 48 | Đồng Nai | 07 | Huyện Xuân Lộc |
| 597 | 48 | Đồng Nai | 08 | Huyện Long Thành |
| 598 | 48 | Đồng Nai | 09 | Huyện Nhơn Trạch |
| 599 | 48 | Đồng Nai | 10 | Huyện Trảng Bom |
| 600 | 48 | Đồng Nai | 11 | Huyện Cẩm Mỹ |
| 601 | 49 | Long An | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 602 | 49 | Long An | 01 | Thành phố Tân An |
| 603 | 49 | Long An | 02 | Huyện Vĩnh Hưng |
| 604 | 49 | Long An | 03 | Huyện Mộc Hóa |
| 605 | 49 | Long An | 04 | Huyện Tân Thạnh |
| 606 | 49 | Long An | 05 | Huyện Thạnh Hóa |
| 607 | 49 | Long An | 06 | Huyện Đức Huệ |
| 608 | 49 | Long An | 07 | Huyện Đức Hòa |
| 609 | 49 | Long An | 08 | Huyện Bến Lức |
| 610 | 49 | Long An | 09 | Huyện Thủ Thừa |
| 611 | 49 | Long An | 10 | Huyện Châu Thành |
| 612 | 49 | Long An | 11 | Huyện Tân Trụ |
| 613 | 49 | Long An | 12 | Huyện Cần Đước |
| 614 | 49 | Long An | 13 | Huyện Cần Giuộc |
| 615 | 49 | Long An | 14 | Huyện Tân Hưng |
| 616 | 49 | Long An | 15 | Thị xã Kiến Tường |
| 617 | 50 | Đồng Tháp | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 618 | 50 | Đồng Tháp | 01 | Huyện Châu Thành |
| 619 | 50 | Đồng Tháp | 02 | Huyện Lai Vung |
| 620 | 50 | Đồng Tháp | 03 | Huyện Lấp Vò |
| 621 | 50 | Đồng Tháp | 04 | Thành phố Sa Đéc |
| 622 | 50 | Đồng Tháp | 05 | Thành phố Cao Lãnh |
| 623 | 50 | Đồng Tháp | 06 | Huyện Cao Lãnh |
| STT | Mã Tỉnh/TP | Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện | Tên Quận/Huyện |
| 624 | 50 | Đồng Tháp | 07 | Huyện Tháp Mười |
| 625 | 50 | Đồng Tháp | 08 | Huyện Tam Nông |
| 626 | 50 | Đồng Tháp | 09 | Huyện Thanh Bình |
| 627 | 50 | Đồng Tháp | 10 | Thị xã Hồng Ngự |
| 628 | 50 | Đồng Tháp | 11 | Huyện Hồng Ngự |
| 629 | 50 | Đồng Tháp | 12 | Huyện Tân Hồng |
| 630 | 51 | An Giang | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 631 | 51 | An Giang | 01 | Thành phố Long Xuyên |
| 632 | 51 | An Giang | 02 | Thành phố Châu Đốc |
| 633 | 51 | An Giang | 03 | Huyện An Phú |
| 634 | 51 | An Giang | 04 | Thị xã Tân Châu |
| 635 | 51 | An Giang | 05 | Huyện Phú Tân |
| 636 | 51 | An Giang | 06 | Huyện Tịnh Biên |
| 637 | 51 | An Giang | 07 | Huyện Tri Tôn |
| 638 | 51 | An Giang | 08 | Huyện Châu Phú |
| 639 | 51 | An Giang | 09 | Huyện Chợ Mới |
| 640 | 51 | An Giang | 10 | Huyện Châu Thành |
| 641 | 51 | An Giang | 11 | Huyện Thoại Sơn |
| 642 | 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 643 | 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 01 | Thành phố Vũng Tàu |
| 644 | 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 02 | Thành phố Bà Rịa |
| 645 | 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 03 | Huyện Xuyên Mộc |
| 646 | 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 04 | Huyện Long Điền |
| 647 | 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 05 | Huyện Côn Đảo |
| 648 | 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 06 | Thị xã Phú Mỹ (H.Tân Thành) |
| 649 | 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 07 | Huyện Châu Đức |
| 650 | 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 08 | Huyện Đất Đỏ |
| 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 09 | Huyện Đất Đỏ | |
| 651 | 53 | Tiền Giang | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 652 | 53 | Tiền Giang | 01 | Thành phố Mỹ Tho |
| 653 | 53 | Tiền Giang | 02 | Thị xã Gò Công |
| 654 | 53 | Tiền Giang | 03 | Huyện Cái Bè |
| 655 | 53 | Tiền Giang | 04 | Huyện Cai Lậy |
| 656 | 53 | Tiền Giang | 05 | Huyện Châu Thành |
| 657 | 53 | Tiền Giang | 06 | Huyện Chợ Gạo |
| 658 | 53 | Tiền Giang | 07 | Huyện Gò Công Tây |
| 659 | 53 | Tiền Giang | 08 | Huyện Gò Công Đông |
| 660 | 53 | Tiền Giang | 09 | Huyện Tân Phước |
| 661 | 53 | Tiền Giang | 10 | Huyện Tân Phú Đông |
| 662 | 53 | Tiền Giang | 11 | Thị xã Cai Lậy |
| 663 | 54 | Kiên Giang | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 664 | 54 | Kiên Giang | 01 | Thành phố Rạch Giá |
| 665 | 54 | Kiên Giang | 02 | Thành phố Hà Tiên |
| 666 | 54 | Kiên Giang | 03 | Huyện Kiên Lương |
| 667 | 54 | Kiên Giang | 04 | Huyện Hòn Đất |
| 668 | 54 | Kiên Giang | 05 | Huyện Tân Hiệp |
| 669 | 54 | Kiên Giang | 06 | Huyện Châu Thành |
| 670 | 54 | Kiên Giang | 07 | Huyện Giồng Riềng |
| 671 | 54 | Kiên Giang | 08 | Huyện Gò Quao |
| 672 | 54 | Kiên Giang | 09 | Huyện An Biên |
| 673 | 54 | Kiên Giang | 10 | Huyện An Minh |
| 674 | 54 | Kiên Giang | 11 | Huyện Vĩnh Thuận |
| STT | Mã Tỉnh/TP | Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện | Tên Quận/Huyện |
| 675 | 54 | Kiên Giang | 12 | Huyện Phú Quốc |
| 676 | 54 | Kiên Giang | 13 | Huyện Kiên Hải |
| 677 | 54 | Kiên Giang | 14 | Huyện U Minh Thượng |
| 678 | 54 | Kiên Giang | 15 | Huyện Giang Thành |
| 679 | 55 | Cần Thơ | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 680 | 55 | Cần Thơ | 01 | Quận Ninh Kiều |
| 681 | 55 | Cần Thơ | 02 | Quận Bình Thủy |
| 682 | 55 | Cần Thơ | 03 | Quận Cái Răng |
| 683 | 55 | Cần Thơ | 04 | Quận Ô Môn |
| 684 | 55 | Cần Thơ | 05 | Huyện Phong Điền |
| 685 | 55 | Cần Thơ | 06 | Huyện Cờ Đỏ |
| 686 | 55 | Cần Thơ | 07 | Huyện Vĩnh Thạnh |
| 687 | 55 | Cần Thơ | 08 | Quận Thốt Nốt |
| 688 | 55 | Cần Thơ | 09 | Huyện Thới Lai |
| 689 | 56 | Bến Tre | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 690 | 56 | Bến Tre | 01 | Thành phố Bến Tre |
| 691 | 56 | Bến Tre | 02 | Huyện Châu Thành |
| 692 | 56 | Bến Tre | 03 | Huyện Chợ Lách |
| 693 | 56 | Bến Tre | 04 | Huyện Mỏ Cày Bắc |
| 694 | 56 | Bến Tre | 05 | Huyện Giồng Trôm |
| 695 | 56 | Bến Tre | 06 | Huyện Bình Đại |
| 696 | 56 | Bến Tre | 07 | Huyện Ba Tri |
| 697 | 56 | Bến Tre | 08 | Huyện Thạnh Phú |
| 698 | 56 | Bến Tre | 09 | Huyện Mỏ Cày Nam |
| 699 | 57 | Vĩnh Long | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 700 | 57 | Vĩnh Long | 01 | Thành phố Vĩnh Long |
| 701 | 57 | Vĩnh Long | 02 | Huyện Long Hồ |
| 702 | 57 | Vĩnh Long | 03 | Huyện Mang Thít |
| 703 | 57 | Vĩnh Long | 04 | Thị xã Bình Minh |
| 704 | 57 | Vĩnh Long | 05 | Huyện Tam Bình |
| 705 | 57 | Vĩnh Long | 06 | Huyện Trà Ôn |
| 706 | 57 | Vĩnh Long | 07 | Huyện Vũng Liêm |
| 707 | 57 | Vĩnh Long | 08 | Huyện Bình Tân |
| 708 | 58 | Trà Vinh | 01 | Thành phố Trà Vinh |
| 709 | 58 | Trà Vinh | 02 | Huyện Càng Long |
| 710 | 58 | Trà Vinh | 03 | Huyện Cầu Kè |
| 711 | 58 | Trà Vinh | 04 | Huyện Tiểu Cần |
| 712 | 58 | Trà Vinh | 05 | Huyện Châu Thành |
| 713 | 58 | Trà Vinh | 06 | Huyện Trà Cú |
| 714 | 58 | Trà Vinh | 07 | Huyện Cầu Ngang |
| 715 | 58 | Trà Vinh | 08 | Huyện Duyên Hải |
| 716 | 58 | Trà Vinh | 09 | Thị xã Duyên Hải |
| 717 | 59 | Sóc Trăng | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 718 | 59 | Sóc Trăng | 01 | Thành phố Sóc Trăng |
| 719 | 59 | Sóc Trăng | 02 | Huyện Kế Sách |
| 720 | 59 | Sóc Trăng | 03 | Huyện Mỹ Tú |
| 721 | 59 | Sóc Trăng | 04 | Huyện Mỹ Xuyên |
| 722 | 59 | Sóc Trăng | 05 | Huyện Thạnh Trị |
| 723 | 59 | Sóc Trăng | 06 | Huyện Long Phú |
| 724 | 59 | Sóc Trăng | 07 | Thị xã Vĩnh Châu |
| 725 | 59 | Sóc Trăng | 08 | Huyện Cù Lao Dung |
| 726 | 59 | Sóc Trăng | 09 | Thị xã Ngã Năm |
| STT | Mã Tỉnh/TP | Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện | Tên Quận/Huyện |
| 727 | 59 | Sóc Trăng | 10 | Huyện Châu Thành |
| 728 | 59 | Sóc Trăng | 11 | Huyện Trần Đề |
| 729 | 60 | Bạc Liêu | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 730 | 60 | Bạc Liêu | 01 | Thành phố Bạc Liêu |
| 731 | 60 | Bạc Liêu | 02 | Huyện Vĩnh Lợi |
| 732 | 60 | Bạc Liêu | 03 | Huyện Hồng Dân |
| 733 | 60 | Bạc Liêu | 04 | Thị xã Giá Rai |
| 734 | 60 | Bạc Liêu | 05 | Huyện Phước Long |
| 735 | 60 | Bạc Liêu | 06 | Huyện Đông Hải |
| 736 | 60 | Bạc Liêu | 07 | Huyện Hòa Bình |
| 737 | 61 | Cà Mau | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 738 | 61 | Cà Mau | 01 | Thành phố Cà Mau |
| 739 | 61 | Cà Mau | 02 | Huyện Thới Bình |
| 740 | 61 | Cà Mau | 03 | Huyện U Minh |
| 741 | 61 | Cà Mau | 04 | Huyện Trần Văn Thời |
| 742 | 61 | Cà Mau | 05 | Huyện Cái Nước |
| 743 | 61 | Cà Mau | 06 | Huyện Đầm Dơi |
| 744 | 61 | Cà Mau | 07 | Huyện Ngọc Hiển |
| 745 | 61 | Cà Mau | 08 | Huyện Năm Căn |
| 746 | 61 | Cà Mau | 09 | Huyện Phú Tân |
| 747 | 62 | Điện Biên | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 748 | 62 | Điện Biên | 01 | Thành phố Điện Biên Phủ |
| 749 | 62 | Điện Biên | 02 | Thị xã Mường Lay |
| 750 | 62 | Điện Biên | 03 | Huyện Điện Biên |
| 751 | 62 | Điện Biên | 04 | Huyện Tuần Giáo |
| 752 | 62 | Điện Biên | 05 | Huyện Mường Chà |
| 753 | 62 | Điện Biên | 06 | Huyện Tủa Chùa |
| 754 | 62 | Điện Biên | 07 | Huyện Điện Biên Đông |
| 755 | 62 | Điện Biên | 08 | Huyện Mường Nhé |
| 756 | 62 | Điện Biên | 09 | Huyện Mường Ảng |
| 757 | 62 | Điện Biên | 10 | Huyện Nậm Pồ |
| 758 | 63 | Đăk Nông | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 759 | 63 | Đăk Nông | 01 | Thị xã Gia Nghĩa |
| 760 | 63 | Đăk Nông | 02 | Huyện Đăk R’Lấp |
| 761 | 63 | Đăk Nông | 03 | Huyện Đăk Mil |
| 762 | 63 | Đăk Nông | 04 | Huyện Cư Jút |
| 763 | 63 | Đăk Nông | 05 | Huyện Đăk Song |
| 764 | 63 | Đăk Nông | 06 | Huyện Krông Nô |
| 765 | 63 | Đăk Nông | 07 | Huyện Đăk GLong |
| 766 | 63 | Đăk Nông | 08 | Huyện Tuy Đức |
| 767 | 64 | Hậu Giang | 01 | Thành phố Vị Thanh |
| 768 | 64 | Hậu Giang | 02 | Huyện Vị Thủy |
| 769 | 64 | Hậu Giang | 03 | Huyện Long Mỹ |
| 770 | 64 | Hậu Giang | 04 | Huyện Phụng Hiệp |
| 771 | 64 | Hậu Giang | 05 | Huyện Châu Thành |
| 772 | 64 | Hậu Giang | 06 | Huyện Châu Thành A |
| 773 | 64 | Hậu Giang | 07 | Thị xã Ngã Bảy |
| 774 | 64 | Hậu Giang | 08 | Thị xã Long Mỹ |
| 775 | 65 | Cục nhà trường | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 776 | 65 | Cục nhà trường | 01 | Cục Nhà trường – Hà Nội |
| 777 | 65 | Cục nhà trường | 02 | Cục Nhà trường – Đồng Nai |
- I. Dịch vụ INTERNET LEASEDLINE
- 1. Định nghĩa, đặc điểm
- 1.1 Định nghĩa
- Internet Leased Line là dịch vụ đường truyền Internet có cổng kết nối quốc tế riêng biệt dành cho các văn phòng, công ty có yêu cầu cao về chất lượng dịch vụ.
- Khác với kết nối Internet thông thường, đường truyền kênh thuê riêng có thể cung cấp mọi tốc độ từ 128 Kbps đến nxGbps với cam kết tốt nhất về độ ổn định và tốc độ kết nối
- 1.2 Đặc điểm:
- Tối đa hoá tốc độ kết nối và thời gian kết nối.
- Tiết kiệm chi phí: Cước phí hàng tháng được quản lý chặt chẽ, không cước phụ trội và việc nâng cấp lên tốc độ cao hơn hay thay đổi cấu hính hệ thống sẽ trở nên dễ dàng hơn bởi không cần phải đầu tư thiết bị mới.
- Ứng dụng các công nghệ như Mạng riêng ảo (VPN), Hội thảo từ xa (Video Conferencing), điện thoại Internet (IP Phone) trở nên dễ dàng và tiện dụng hơn. Tự cập nhật, kiểm soát các thông tin trên Website của mình.
- Có thể cho phép các máy khách truy nhập từ xa qua đường Dial-up.
- Hỗ trợ kỹ thuật: Hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp 24/24…
Ghi chú:
- Thiết bị: Viettel cung cấp cho khách hàng bộ chuyển đổi quang điện Media Converter.
- II. Dịch vụ Kênh thuê riêng Leased line
- 1. Định nghĩa, đặc điểm
- Dịch vụ kênh thuê riêng Leasedline là dịch vụ cung cấp đường kết nối vật lý dành riêng cho khách hàng (bằng cáp quang, đồng hay Viba) để truyền thông tin giữa các điểm cố định trong nước hoặc trong nước đi quốc tế theo phương thức kết nối điểm – điểm hoặc điểm – đa điểm. Khách hàng sẽ không bị chia sẻ băng thông tại mọi thời điểm.
- Đối tượng khách hàng sử dụng chủ yếu là các công ty, tập đoàn, các khu công nghiệp… (Tổng Công ty, Ngân hàng, Viễn thông…) có nhu cầu thoại (IP hoặc PSTN), fax, hình ảnh, truyền số liệu, hội nghị truyền hình…
- Dịch vụ kênh thuê riêng đáp ứng được các nhu cầu kết nối trực tiếp theo phương thức điểm nối điểm giữa hai đầu cuối của khách hàng. Tính bảo mật cao và khách hàng có thể dễ dàng quản lý, giám sát việc sử dụng.
- Các loại hình kênh trắng phân theo vùng kết nối:
- Dịch vụ kênh thuê riêng nội hạt: Là kênh được thiết lập giữa các điểm thuộc phạm vi trong cùng một địa giới hành chính Quận/Huyện
- Dịch vụ kênh thuê riêng nội tỉnh: Là kênh được thiết lập giữa các điểm thuộc phạm vi trong cùng một địa giới hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc TW.
- Dịch vụ kênh thuê riêng liên tỉnh: Là kênh được thiết lập giữa các điểm không cùng địa giới hành chính một tỉnh, thành phố trực thuộc TW.
- Dịch vụ kênh thuê riêng quốc tế: Là kênh được thiết lập giữa các điểm không cùng trên lãnh thổ Việt Nam.
- 2. Lợi ích khi sử dụng dịch vụ
- Dịch vụ cung cấp kênh truyền dẫn dành riêng (bằng cáp quang, đồng hay Viba), điểm nối điểm, đáp ứng nhu cầu liên lạc đặc biệt quan trọng của các doanh nghiệp, đảm bảo băng thông 100% như cam kết (khách hàng sẽ không bị chia sẻ băng thông tại mọi thời điểm).
- Độ ổn định: cao nhất do triển khai trên mạng lưới viễn thông uốc tế hiện đại, được bố trí dự phòng ở mức cao nhất. Độ khả dụng dịch vụ đạt 99.99%, cam kết tỉ lệ lỗi là nhỏ nhất 10-4%.
- Độ linh hoạt: Dễ dàng nâng cấp dung lượng/tốc độ, cung cấp nhiều loại giao tiếp khác nhau: FE, V.35, G.703, BNC, LC…
- Độ bảo mật: cao nhất triển khai kênh điểm-điểm dành riêng cho khách hàng.
- Truyền dẫn với thời gian thực, không bị trễ
- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng của doanh nghiệp mình, khách hàng có thể thuê kênh với tốc độ thấp nhất từ 64Kb/s tới không giới hạn với các giao tiếp mạng chuẩn.
- Thời gian tiếp nhận sự cố <0.5h, thời gian xử lý sự cố 2h-6h, thời gian hỗ trợ 24/7/365. Có quy trình tiếp nhận hỗ trợ và xử lý sự cố.
- Với mạng lưới cáp quang phủ khắp tất cả các huyện trên toàn quốc với cấu trúc đảm bảo tính vu hồi cao và mạng lưới cáp quang đi quốc tế rộng khắp, các khách hàng sử dụng kênh thuê riêng trong nước hoặc quốc tế sẽ được đảm bảo chất lượng và mức độ dự phòng tốt nhất
- 3. Mô hình kết nối
- III. Dịch vụ OFFICE WAN
- 1. Định nghĩa, đặc điểm
- Tên dịch vụ: Office Wan
- Office Wan là dịch vụ cung cấp mạng riêng (nội bộ) với mục đích truyền dữ liệu dành cho doanh nghiệp có nhiều chi nhánh, trụ sở trên toàn quốc dựa trên hạ tầng MPLS/VPN (Multi-Protocol Label Switching/Virtual Private Network) của Viettel.
- MPLS là tận dụng ưu điểm của định tuyến IP cho phép nâng cao khả năng chuyển gói qua mạng, tăng cường hiệu quả hoạt động của mạng. Đồng thời hỗ trợ các tính năng QoS (Quality of Service), CoS (Class of Service) cho các dịch vụ yêu cầu chất lượng khác nhau như: voice, data, Video…
- 2. Lợi ích khi sử dụng dịch vụ:
- Bên cạnh về chất lượng dịch vụ, Office WAN còn đáp ứng được tất cả các mô hình kết nối:
- Kết nối điểm – điểm (Point to point)
- Kết nối điểm – đa điểm (Point to Multipoint)
- Kết nối full mesh
- Tiết kiệm chi phí: Dịch vụ Office Wan giúp khách hàng thiết lập mạng riêng với chi phí thấp do chỉ tạo kết nối ảo. Tất cả các điểm có thể liên hệ trực tiếp với nhau với chỉ một kết nối vật lý duy nhất tại mỗi địa điểm.
- Tính linh hoạt: sử dụng dịch vụ này khách hàng dễ dàng mở rộng mô hình, tăng thêm điểm kết nối, tăng băng thông, tốc độ trong thời gian sử dụng mà không cần phải thay đổi mô hình hay kiến trúc mạng
- Tính bảo mật cao: kết nối giữa các điểm được mã hóa, gán nhãn và thiết lập đường hầm (tunnel) riêng trên hệ thống mạng lõi của Viettel.
- 3. Đối tượng khách hàng
- Đối tượng sử dụng là các Doanh nghiệp, tổ chức lớn đang hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam cần một đường truyền riêng tốc độ cao, ổn định với chất lượng cùng sự hỗ trợ kỹ thuật tốt nhất từ Viettel:
- Các khách sạn lớn, ngân hàng.
- Các bộ ban ngành, ủy ban nhân dân tỉnh.
- Các khu công nghiệp.
- Các trường cao đẳng, đại học.
- Các đại sứ quán, tổ chức quốc tế, văn phòng đại diện.
- Các công ty về lĩnh vực giải pháp CNTT.
- Các doanh nghiệp.
- 4. Mô hình kết nối
- IV. Dịch vụ METRO WAN
- 1. Định nghĩa, đặc điểm
- Tên gọi dịch vụ: Metro Wan.
- Metro Wan là dịch vụ truyền dữ liệu tốc độ cao triển khai trên hạ tầng mạng Metro, có chức năng tương tự dịch vụ Office Wan và Leased Line kênh trắng để đáp ứng các nhu cầu truyền dữ liệu (data, voice, video …vv) tốc độ cao và bảo mật giữa hai hay nhiều điểm chi nhánh của khách hàng.
- Metro Wan kết nối dựa trên công nghệ mạng riêng ảo lớp 2 (L2VPN) nên có những ưu điểm so với các dịch vụ hiện tại như sau:
| Đặc điểm | Metro Wan (L2VPN) | Office Wan(L3VPN) | Kênh trắng (KTR) |
| Kỹ thuật kết nối. | Các vị trí khách hàng được kết nối với nhau ở lớp 2 trong mô hình OSI. | Các vị trí khách hàng được kết nối với nhau ở lớp 3 trong mô hình OSI. | Các vị trí khách hàng được kết nối với nhau ở lớp 1 hoặc lớp 2 trong mô hình OSI. |
| Triển khai tại khách hàng | Viettel không tham gia vào định tuyến của khách hàng. | Viettel phải định tuyến IP để KH sử dụng được | Viettel không tham gia vào định tuyến của khách hàng |
| Băng thông | Dùng chung, thay đổi dễ dàng | Dùng chung, thay đổi dễ dàng | Cố định |
| Hạ tầng triển khai | Metro | Metro+SDH | SDH |
| Giao diện tại khách hàng | FE, GE | Ethernet, FE | V35, G703, Ethernet |
| Mạng lưới Viettel | Là switch ảo với KH | Là Router ảo với KH | Kênh logic vật lý với KH |
| Hỗ trợ các giao thức cho khách hàng | IP, MPLS, ATM, Frame Relay, ..vv | IP, MPLS | IP, MPLS, ATM, Frame Relay, ..vv |
| Chi phí, tài nguyên chiếm dụng | Tài nguyên chia sẻ -> chi phí thấp | Tài nguyên chia sẻ -> chi phí thấp | Tài nguyên cố định, chi phí cao |
- Dịch vụ Metro Wan có nhiều tính năng và dễ triển khai, sử dụng hơn Office Wan, có giá thấp hơn kênh trắng và phù hợp với mở rộng hạ tầng của Cty trong tương lai.
- Dịch vụ Metro Wan có giá thấp hơn dịch vụ LL Kênh trắng.
- 2. Đối tượng khách hàng.
Dịch vụ Metro Wan đáp ứng các nhu cầu kết nối các chi nhánh phục vụ mục đích truyền số liệu trong nội bộ của tổ chức như:
- Kết nối mạng nội bộ (LAN).
- Sử dụng các dịch vụ như: truyền dữ liệu, Video Conference, VoIP..vv
- Các hệ thống thông tin quản lý nội bộ như: phần mềm tài chính, ERP, CRM, Voffice ..vv.
Khách hàng của dịch vụ bao gồm:
- Các công ty, doanh nghiệp có nhiều chi nhánh.
- Các bộ ban ngành, tổ chức chính phủ.
- Các ngân hàng, tổ chức tài chính, chứng khoán.
- Các công ty, tổ chức nước ngoài.
- 3. Mô hình kết nối
- Kết nối điểm – đa điểm (Point to Multipoint) à Phổ biến nhất hiện nay.
- Kết nối điểm – điểm (Point to point).
- Kết nối đa điểm – đa điểm (MultiPoint to Multipoint).
- Kết nối Fullmesh.
Mô hình kết nối giữa các điểm chi nhánh và điểm chính
Mô hình kết nối giữa các điểm ATM và Data Center
- Với dịch vụ Metrowan, mạng của Viettel sẽ trở thành 1 thiết bị switch ảo và dùng riêng đối với khách hàng.
- Các điểm kết nối của khách hàng sẽ thông lớp 2 với nhau tương đương với việc cắm chung vào 1 thiết bị switch ảo.
- Thông tin hoàn toàn được bảo mật vì thiết bị switch ảo này được cấu hình để dùng riêng và độc lập với các khách hàng khác.
Để được tư vấn liên hệ:
Trần Long Hồ
Government and Business Department | Viettel Ho Chi Minh | Viettel Solution | Viettel Group
Adress: 17 Floor, Viettel Building, 285 Cach Mang Thang Tam Street, 12 Ward, 10 District, HCMC
Mobile: 0973.157.932
Hotline: 18008000 (EXT: 3)
Website: //kenhtruyenviettel.vn
Chuyên cung cấp:
+ Kênh truyền MPLS, Kênh thuê riêng, Leasedline Internet, FTTH, …
+ Dịch vụ di động trả sau, DCOM, data 4G dành cho Doanh nghiệp.
+ Dịch vụ thoại trung kế E1, SIP
+ Dịch vụ Hóa đơn Điện tử.
+ Dịch vụ Chữ ký số khai Thuế, BHXH, Hải Quan (VIETTEL – CA)
+ Phần mềm quản lý bán hàng nhà Phân Phối (DMS.ONE – SHOP.ONE)
+ Phần mềm giải pháp ICT …..


